Vegymeal
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-40058
- Ngày nộp đơn
- 07/09/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0543395-000
- Ngày cấp bằng
- 06/05/2025
- Ngày hết hạn
- 07/09/2033
- Số công bố
- 62439
- Ngày công bố
- 25/04/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Lương Hòa, xã Vĩnh Lương, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
Đại diện SHCN
39/32/7 Đường số 19, Phường 08, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Rau củ quả, đã chế biến; trái cây, đã chế biến; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở rau; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; trái cây, đóng hộp; hạt, đã chế biến.
Nhóm 30
Cà phê; chè (trà); ca cao; gia vị; chế phẩm ngũ cốc; bánh kẹo.
Nhóm 32
Đồ uống không cồn; nước ép trái cây; nước khoáng (đồ uống không cồn); chiết xuất của trái cây không có cồn; đồ uống tăng lực; chế phẩm không cồn để làm đồ uống.
Nhóm 35
Mua bán, đại lý ký gửi, đại lý phân phối, xuất nhập khẩu các mặt hàng: rau củ quả, đã chế biến, trái cây, đã chế biến, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở rau, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây, trái cây đóng hộp, hạt đã chế biến, cà phê, chè (trà), ca cao, gia vị, chế phẩm ngũ cốc, bánh kẹo, đồ uống không cồn, nước ép trái cây, nước khoáng (đồ uống không cồn), chiết xuất của trái cây không có cồn, đồ uống tăng lực, chế phẩm không cồn để làm đồ uống; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông cho mục đích bán lẻ; dịch vụ quảng cáo.
Nhóm 43
Dịch vụ khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quầy rượu.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263