CAONGUYENVN Cảm hứng bất tận
Trạng thái
1879Thông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-40846
- Ngày nộp đơn
- 13/09/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 71393
- Ngày công bố
- 25/06/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Cam, vàng, xanh lá cây.
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 6 đường E, thôn 2, xã Cư Êbur, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
Đại diện SHCN
Số 2, Ngõ 60, phố Lương Ngọc Quyến, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 4
Năng lượng điện; khí nhiên liệu; khí dầu mỏ; dầu hỏa; nhiên liệu thắp sáng; nhiên liệu khoáng.
Nhóm 5
Dược liệu; dược phẩm; trà thảo dược; thuốc nam; thuốc bắc; thuốc y học cổ truyền.
Nhóm 29
Nấm đã qua chế biến; nấm đã qua bảo quản; nấm đông lạnh; nấm khô; cao nấm linh chi (dùng làm thực phẩm); yến sào; yến sào đã qua sơ chế; yến sào tinh chế; sữa; dầu thực vật; rau củ quả, đã chế biến; các sản phẩm thực phẩm đã được chế biến từ gia súc, gia cầm.
Nhóm 30
Hương liệu cà phê; cà phê; cà phê chưa rang; đồ uống cà phê có sữa; đồ uống trên cơ sở cà phê; chất thay thế cà phê; hạt cà phê rang; trà nấm linh chi.
Nhóm 31
Cây dược liệu tươi; cây giống; hạt giống để trồng; nấm tươi; sợi nấm để nhân giống; quả cà phê, chưa chế biến; rau tươi; củ tươi; quả tươi; trái cây tươi; ngũ cốc chưa chế biến; cá còn sống; gia súc còn sống; gia cầm còn sống.
Nhóm 35
Bán buôn bán lẻ và phân phối, xuất nhập khẩu, đại lý độc quyền, cửa hàng bán và/hoặc trưng bày giới thiệu sản phẩm, dịch vụ siêu thị và hệ thống chuỗi bán lẻ về dược liệu, dược phẩm, thực phẩm, đồ uống, nấm, yến sào, cà phê, chất thay thế cà phê, hạt cà phê rang.
Nhóm 39
Phân phối điện; phân phối năng lượng; mua bán điện [phân phối]; dịch vụ du lịch; tổ chức tour du lịch trong nước và ngoài nước; hướng dẫn khách du lịch; dịch vụ đặt chỗ cho các chuyến đi; dịch vụ vận tải cho các chuyến tham quan; dịch vụ vận chuyển hành khách.
Nhóm 40
Sản xuất dược liệu, nấm, yến sào, cà phê; chế biến dược liệu, nấm, yến sào, cà phê; khai thác tổ yến, cụ thể: sơ chế, bảo quản tổ yến; sản xuất năng lượng; sản xuất năng lượng tái tạo; sản xuất năng lượng điện; sản xuất điện.
Nhóm 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ, homestay]; khu nghỉ dưỡng; dịch vụ lưu trú khách sạn; dịch vụ nhà nghỉ du lịch; cho thuê chỗ ở tạm thời.
Nhóm 44
Nuôi chim yến; trang trại chăn nuôi gia súc, gia cầm; trang trại trồng trọt; dịch vụ làm vườn; dịch vụ nuôi trồng thuỷ sản; dịch vụ trồng cây; khai thác tổ yến, cụ thể: thu hoạch tổ yến.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức