BACTIGUARD
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-40947
- Ngày nộp đơn
- 13/09/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 173220
- Ngày công bố
- 27/10/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Alfred Nobels allé 150, 146 48 Tullinge, Sweden
Đại diện SHCN
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Sản phẩm chăm sóc da; sản phẩm chăm sóc da cho động vật; nước hoa và chất thơm [mỹ phẩm]; chế phẩm làm sạch và chăm sóc cơ thể; mỹ phẩm; chế phẩm mài mòn; chế phẩm mài mòn dùng cho cơ thể; dung môi cồn là chế phẩm tẩy rửa; chế phẩm hóa học dùng cho mục đích gia dụng để làm sạch; chế phẩm làm sạch và làm thơm; xịt làm sạch; chế phẩm làm sạch tay; nước rửa tay; xà phòng công nghiệp; chế phẩm để giặt; xà phòng dạng lỏng; chế phẩm cấp ẩm cho da; chế phẩm tẩy mốc; kem làm sạch không chứa thuốc; kem dưỡng ẩm không chứa thuốc; chế phẩm chăm sóc da không chứa thuốc; chế phẩm chăm sóc cơ thể không chứa thuốc; xà phòng và gel; chế phẩm rửa không chứa thuốc.
Nhóm 5
Chế phẩm và chất dược phẩm và vệ sinh; chế phẩm và chất sát khuẩn và sát trùng; chế phẩm sát trùng để chăm sóc vết thương; chất tẩy uế; chất diệt nấm; nước súc miệng dùng cho mục đích y tế; chế phẩm nha khoa; dược phẩm dùng trong nha khoa; thuốc thông mũi; nước rửa mũi chứa thuốc; xịt mũi dùng cho mục đích y tế; chế phẩm làm sạch mũi dùng cho mục đích y tế; lớp phủ kháng khuẩn sử dụng trên các thiết bị và dụng cụ phẫu thuật y tế và thiết bị nha khoa để giảm nguy cơ nhiễm trùng và để sử dụng trực tiếp trên cơ thể người hoặc các bộ phận của con người để giảm nguy cơ nhiễm trùng; chế phẩm chữa lành vết thurong; chế phẩm chữa lành vết thương cho động vật; chế phẩm dược kháng khuẩn; chế phẩm dược kháng khuẩn cho động vật; dung dịch kháng sinh và kháng khuẩn vết thương; dung dịch kháng sinh và kháng khuẩn vết thương cho động vật; dung dịch tẩy rửa dùng trong y tế; dung dịch tẩy rửa dùng trong y tế cho động vật; chế phẩm kháng khuẩn để làm sạch và rửa vết thương và vết trầy xước da; chế phẩm kháng khuẩn để làm sạch và rửa vết thương và vết trầy xước da cho động vật; chế phẩm và chất dùng trong thú y; chất tẩy uế dùng trong thú y; dược phẩm dùng trong thú y; dược phẩm cho động vật; chế phẩm hóa học dùng trong thú y; chế phẩm làm sạch dùng trong thú y; chế phẩm vệ sinh dùng trong thú y.
Nhóm 10
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, và nha khoa; thiết bị giả để cấy ghép được làm từ vật liệu nhân tạo; ống thông đường tiểu; lớp phủ được bán như một thành phần không thể thiếu của ống thống đường tiểu; ống nội khí quản; lớp phủ được bán như một thành phần không thể thiếu của ống nội khí quản; dụng cụ cấy y tế; lớp phủ được bán như một thành phần không thể thiếu của dụng cụ cấy y tế; dụng cụ cấy chỉnh hình; lớp phủ được bán như một thành phần không thể thiếu của dụng cụ cấy chỉnh hình; bộ phận nhân tạo; lớp phủ được bán như một thành phần không thể thiếu của bộ phận nhân tạo; bộ phận giả; lớp phủ được bán như một thành phần không thể thiếu của bộ phận giả; dụng cụ cấy nha khoa; lớp phủ được bán như một thành phần không thể thiếu của dụng cụ cấy nha khoa; chỉ khâu phẫu thuật; băng giữ, dùng cho người bị chứng thoát vị; tấm lưới phẫu thuật chủ yếu chứa chất liệu nhân tạo; dụng cụ nha khoa.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ