QV CHẤT LƯỢNG VÀ NIỀM TIN
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-40967
- Ngày nộp đơn
- 13/09/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0555331-000
- Ngày cấp bằng
- 23/06/2025
- Ngày hết hạn
- 13/09/2033
- Số công bố
- 56500
- Ngày công bố
- 26/02/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đỏ, vàng, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "QV", "CHẤT LƯỢNG VÀ NIỀM TIN".
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 9, tổ 6C, khu 6, phường Yết Kiêu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Tầng 3 số 22 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Trái cây được bảo quản; hạt, đã chế biến; rau, củ, quả đã chế biến; thịt; cá [không còn sống]; trứng; sữa; động vật có vỏ cứng, không còn sống; gia cầm, không còn sống; trai, sò, ngao không còn sống; tôm không còn sống; nước dùng cô đặc; cá, đóng hộp; thịt, đóng hộp; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở cá; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở thịt; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở rau.
Nhóm 30
Gia vị; chế phẩm ngũ cốc; mỳ sợi nhỏ; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; bánh kẹo; bánh ngọt; cà phê; trà; bột mì; tinh bột cho thực phẩm; gạo; bánh gạo; hoa hoặc lá được dùng làm chất thay thế trà.
Nhóm 31
Thức ăn cho gia súc; thức ăn cho động vật; thức ăn cho vật nuôi trong nhà; thức ăn chăn nuôi thủy sản (tôm, cá).
Nhóm 32
Đồ uống không có cồn; đồ uống làm từ trái cây không có cồn; nước ép trái cây.
Nhóm 35
Dịch vụ mua bán, kinh doanh xuất nhập khẩu, dịch vụ bán hàng siêu thị cho các sản phẩm: trái cây được bảo quản, rau đã được bảo quản, nước quả nấu đông, hạt, đã chế biến, rau, củ, quả đã chế biến, thịt, cá [không còn sống], trứng, sữa, sản phẩm sữa, đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu, động vật có vỏ cứng, không còn sống, gia cầm, không còn sống, trai, sò, ngao không còn sống, tôm không còn sống, nước dùng cô đặc, cá, đóng hộp, thịt, đóng hộp, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở cá, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở thịt, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở rau, gia vị, chế phẩm ngũ cốc, thực phẩm trên cơ sở yến mạch, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc, bánh kẹo, bánh ngọt, cà phê, trà, bột mì, tinh bột cho thực phẩm, bột để làm bánh ngọt, đồ uống cà phê có sữa, mỳ ống, gạo, mỳ sợi nhỏ, yến mạch nghiền, đồ uống trên cơ sở cà phê, bánh gạo, đồ uống trên cơ sở trà, đồ ăn được chế biến trên cơ sở mì sợi, hoa hoặc lá được dùng làm chất thay thế trà, cơm ăn liền, đồ uống không có cồn, đồ uống làm từ trái cây không có cồn, nước ép trái cây, thuốc lá, thuốc lào, mỹ phẩm, đồ trang điểm, dụng cụ trang điểm, dầu gội đâu, dâu xả, thuốc nhuộm tóc, sữa tắm, kem chống nắng, mặt nạ dưỡng da, kem dưỡng da, xà phòng, bột giặt, chế phẩm làm sạch, nước rửa bát, nước rửa tay nhằm mục đích vệ sinh cá nhân, kem đánh răng, sáp dùng cho râu, ria, bàn chải, nước hoa, tinh dầu, hương, nhang, chế phẩm hóa học để làm sạch dùng cho mục đích gia dụng, nước sơn móng, chế phẩm đánh bóng, nến thơm, nến, bật lửa, băng vệ sinh, dao, kéo, thìa, đũa, dĩa, bát, đĩa, cốc, chén, rổ, giá, dụng cụ nấu ăn không dùng điện, thùng chứa rác, màng bọc thực phẩm, dụng cụ nhà bếp, bình đựng nước bằng nhựa, bình giữ nhiệt, chổi, lược, kẹp phơi quần áo, móc quần áo, giường, đệm, gối, chăn, thùng rác, lọ hoa, hoa giả, găng tay, lịch, bưu thiếp, văn phòng phẩm, cân, bóng đèn, ổ cắm điện, móc chìa khóa, đồ trang sức, đồng hồ, túi xách, ví, ba lô, vali, ô dù, quần áo cho vật nuôi trong nhà, quần áo, đồ đi ở chân, đồ đội đầu, thắt lưng, khăn quàng cổ, thảm, chiếu, hoa tươi, cây cảnh, vật nuôi cảnh trong gia đình, thức ăn cho gia súc, thức ăn cho động vật, thức ăn cho vật nuôi trong nhà, thức ăn chăn nuôi thủy sản (tôm, cá).
Nhóm 39
Dịch vụ vận tải bằng đường sắt; dịch vụ chuyển phát nhanh hàng hóa và thư tín; dịch vụ bốc dỡ; đóng gói hàng hóa; giao hàng; dịch vụ cất giữ hàng hóa.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng