Masan
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-40968
- Ngày nộp đơn
- 13/09/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0558572-000
- Ngày cấp bằng
- 10/07/2025
- Ngày hết hạn
- 13/09/2033
- Số công bố
- 80849
- Ngày công bố
- 26/08/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh dương, da cam, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 23 Lê Duẩn, phường Sài Gòn, thành phố Hồ Chí Minh
20 đơn khác
WAKE-UP 247 Nước tăng lực vị cà phê
WAKE-UP 247
NHẤT CA
CHIN-SU
CHIN-SU
KOKOMI SNACKING
KOKOMI SNACKING
CHIN-SU NGON HẢO HẠNG NẤM SHIITAKE & TẢO KOMBU
Nhãn hiệu hình
COMPACT
Tam Thái Tử
COMPACT
MCH HIGH GROWTH, HIGH DIVIDEND VỮNG NIỀM TIN, BỀN GIÁ TRỊ
PHỞstory
VIVANT
VIVANT
CHIN-SU NGON HẢO HẠNG PHỞ story
Santoso VẺ ĐẸP HIỆN ĐẠI [Santoso]
BÒ RỪNG AMAZON
THẦN ỚT
Đại diện SHCN
Tầng 21, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Bột giặt; nước giặt; nước rửa chén; nước xả vải; nước lau sàn; nước lau kính; nước rửa tay (không dùng trong mục đích y tế); chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; dầu xả tóc; dầu gội đầu; sữa tắm; xà phòng dạng bánh; chế phẩm (mỹ phẩm) dưỡng da; mỹ phẩm tẩy da chết; sữa rửa mặt; chế phẩm và chất chăm sóc tóc (mỹ phẩm); nước súc miệng (không dùng cho mục đích y tế); chế phẩm làm mát hơi thở không dành cho mục đích y tế; kem đánh răng; chất khử mùi dùng cho mục đích cá nhân; chế phẩm cạo râu; chất làm sạch da dạng bọt; chất khử mùi dạng bọt; khăn ẩm chỉ dùng một lần có tẩm nước thơm để làm sạch cơ thể; khăn ẩm có tẩm nước thơm dùng lau cho trẻ sơ sinh; khăn ẩm tẩm nước thơm dùng để làm sạch.
Nhóm 29
Trái cây đóng hộp; rong biển dùng cho thực phẩm đã qua chế biến; rong biển sấy khô; rong biển đã sấy khô, được tẩm gia vị; rong biển ăn được (đã qua chế biển); thực phẩm ăn nhanh làm từ rong biển; sữa; sản phẩm từ sữa; đồ uống trên cơ sở sữa; sữa đậu nành; sữa ngũ cốc; sữa trên cơ sở quả đậu; sữa gạo (thay thế sữa); sữa lúa mì; sữa yến mạch; sữa dừa; sữa hạnh nhân; sữa sôcôla; xúc xích; thịt xông khói; thịt giăm bông; thịt muối; thịt nguội; thịt đông lạnh; pate; giò; cá viên; cá đông lạnh; thịt sấy khô; chà bông; thịt đóng hộp; món bakaw (thịt nướng); chân gà đã sơ chế hoặc chế biến; thực phẩm đã chế biến được bảo quản đông lạnh như chả giò; giò lụa; xíu mại; thủy hải sản sấy khô; thủy hải sản đã chế biến ăn liền; nước hầm xương thịt; cốt súp (nước cốt dạng cô đặc để nấu súp, phở được chiết xuất từ thịt, xương hoặc rau củ); cốt nước hầm cô đặc (từ xương, thịt hoặc rau củ); chế phẩm để nấu súp, canh và nấu nước cốt hầm; hỗn hợp để nấu súp, phở; món hầm từ thịt và/hoặc rau; thực phẩm trên cơ sở thịt; thực phẩm trên cơ sở cá; chiết xuất từ cá; kho quẹt (chế biến từ tôm, thịt, mắm rim); kim chi [món ăn từ rau củ lên men]; dưa muối; củ cải được ngâm chua; dưa chuột được ngâm chua; lá vừng tẩm gia vị; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở tảo tía; tảo tía đã được chế biến; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; thịt chế biến sẵn; thịt bò nướng đã cắt miếng và tẩm ướp gia vị (món bulgogi); thực phẩm chế biến từ cá; thực phẩm chế biến từ thịt; thạch cho thực phẩm; đậu phụ; trái cây được bảo quản; trái cây sấy khô; trái cây nấu chín; rau củ được bảo quản; rau củ sấy khô; rau củ nấu chín; dầu có thể ăn được; dầu vừng dùng cho thực phẩm; quả hạch bọc đường.
Nhóm 30
Miến ăn liền; bánh đa ăn liền; gạo; bột gạo; sợi làm bằng gạo; miến gạo; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; bánh đa nem từ gạo; tương cà; sa tế; dầu hào; bánh gạo; chế phẩm ngũ cốc; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; ngũ cốc dạng thanh; lát mỏng sấy khô [sản phẩm ngũ cốc]; bánh các loại làm từ bột gạo; bánh snack có vị rong biển; rong biển (gia vị); đồ uống trên cơ sở trà; cà phê uống liền; cà phê bột; cà phê viên; Cà phê hòa tan; cà phê rang xay; cà phê đã chế biến; đồ uống trên cơ sở cà phê; nước xốt thịt; bánh pate thịt; bánh nướng thịt; bánh hấp thịt; bánh pizza; bánh nhân thịt; bánh xèo; nem cuốn & nem cuộn; món bánh thịt chiên giòn; sa tế sò điệp (gia vị); xốt chao (gia vị); giấm ót (gia vị); gia vị dùng để rắc cơm; muối hồng tiêu đen (gia vị); đồ gia vị; hoành thánh; há cảo; bánh xếp kiểu hàn quốc (bánh xếp mandu); bánh bao hấp; kem lạnh; bánh kẹo; mì pasta; sản phẩm bánh: bánh quy giòn; bánh quy xoắn; bỏng ngô nổ sẵn; bánh mỳ; bánh quy dẹt và tròn; bánh nướng xốp: bánh rán; đồ ăn được chế biến trên cơ sở mì sợi; bibimbap [cơm trộn kèm rau, thịt, gia vị]; món ăn nấu sẵn trên cơ sở mỳ; cơm cuộn rong biển được nấu sẵn.
Nhóm 32
Nước yến (đồ uống không cồn, không dùng cho mục đích y tế); nước giải khát làm từ yến (đồ uống không cồn); xi-rô dùng cho đồ uống; nước trái cây cô đặc; nước giải khát; nước ngọt có ga; đồ uống không cồn; nước uống có ga; nước có hương vị trái cây (đồ uống không cồn); đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể (không cồn); xi-rô và các chế phẩm không cồn khác để làm đồ uống; đồ uống có chứa protein (đồ uống không cồn, không dùng cho mục đích y tế); đồ uống dùng trong thể thao (không dùng cho mục đích y tế); bia.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng
4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB