Masan consumer
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-40969
- Ngày nộp đơn
- 13/09/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 122650
- Ngày công bố
- 25/04/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh dương, da cam, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "consumer".
Chủ đơn / Chủ bằng
Tầng 12, tòa nhà MPlaza Saigon, số 39 Lê Duẩn, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
20 đơn khác
WAKE-UP 247 Nước tăng lực vị cà phê
WAKE-UP 247
NHẤT CA
CHIN-SU
CHIN-SU
KOKOMI SNACKING
KOKOMI SNACKING
CHIN-SU NGON HẢO HẠNG NẤM SHIITAKE & TẢO KOMBU
Nhãn hiệu hình
COMPACT
Tam Thái Tử
COMPACT
MCH HIGH GROWTH, HIGH DIVIDEND VỮNG NIỀM TIN, BỀN GIÁ TRỊ
PHỞstory
VIVANT
VIVANT
CHIN-SU NGON HẢO HẠNG PHỞ story
Santoso VẺ ĐẸP HIỆN ĐẠI [Santoso]
BÒ RỪNG AMAZON
THẦN ỚT
Đại diện SHCN
Tầng 21, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Mứt hoa quả (mứt ướt); nước mắm pha tỏi ớt; rong biển dùng cho thực phẩm đã qua chế biến; rong biển sấy khô; rong biển đã sấy khô, được tẩm gia vị; rong biển ăn được (đã qua chế biến); thực phẩm ăn nhanh làm từ rong biển; sữa; sản phẩm từ sữa; đồ uống trên cơ sở sữa; sữa đậu nành; sữa ngũ cốc; sữa trên cơ sở quả đậu; sữa gạo (thay thế sữa); sữa lúa mì; sữa yến mạch; sữa dừa; sữa hạnh nhân; sữa sôcôla; xúc xích; thịt xông khói; thịt giăm bông; thịt muối; thịt nguội; thịt đông lạnh; pate; giò; cá viên; cá đông lạnh; thịt sấy khô; chà bông; món bakaw (thịt nướng); chân gà đã sơ chế hoặc chế biến; thực phẩm đã chế biến được bảo quản đông lạnh như chả giò; giò lụa; xíu mại; thủy hải sản sấy khô; thủy hải sản đã chế biến ăn liền; nước hầm xương thịt; cốt súp (nước cốt dạng cô đặc để nấu súp, phở được chiết xuất từ thịt, xương hoặc rau củ); cốt nước hầm cô đặc (từ xương, thịt hoặc rau củ); chế phẩm để nấu súp, canh và nấu nước cốt hầm; hỗn hợp để nấu súp, phở; món hầm từ thịt và hoặc rau; thực phẩm trên cơ sở thịt; thực phẩm trên cơ sở cá; chiết xuất từ cá; dầu ăn; kho quẹt (chế biến từ tôm, thịt, mắm rim); kim chi [món ăn từ rau củ lên men]; dưa muối; củ cải được ngâm chua; dưa chuột được ngâm chua; lá vừng tẩm gia vị; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở tảo tía; tảo tía đã được chế biến; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; thịt chế biến sẵn; thịt bò nướng đã cắt miếng và tẩm ướp gia vị (món bulgogi); thực phẩm chế biến từ cá; thực phẩm chế biến từ thịt; thạch cho thực phẩm; đậu phụ; trái cây được bảo quản; trái cây sấy khô; trái cây nấu chín; rau củ được bảo quản; rau củ sấy khô; rau củ nấu chín; dầu có thể ăn được; dầu vừng dùng cho thực phẩm; quả hạch bọc đường.
Nhóm 30
Miến ăn liền; bánh đa ăn liền; gạo; bột gạo; sợi làm bằng gạo; miến gạo; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; bánh đa nem từ gạo; tương cà; sa tế; dầu hào; bánh gạo; chế phẩm ngũ cốc; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; ngũ cốc dạng thanh; lát mỏng sấy khô [sản phẩm ngũ cốc]; bánh các loại làm từ bột gạo; bánh snack có vị rong biển; rong biển (gia vị); trà; đồ uống trên cơ sở trà; cà phê; cà phê uống liền; cà phê bột; cà phê viên; cà phê hòa tan; cà phê rang xay; cà phê đã chế biến; bibimbap [cơm trộn với rau và thịt bò]; bánh pate thịt; bánh nướng thịt; bánh hấp thịt; bánh pizza; bánh nhân thịt; bánh xèo; nem cuốn & nem cuộn; món bánh thịt chiên giòn; sa tế sò điệp (gia vị); xốt chao (gia vị); giấm ớt (gia vị); gia vị dùng để rắc cơm; muối hồng tiêu đen (gia vị); đồ gia vị; hoành thánh; há cảo; bánh xếp kiểu hàn quốc (bánh xếp mandu); bánh bao hấp; kem lạnh; bánh kẹo; ca cao; mì pasta; sản phẩm bánh: bánh quy giòn; bánh quy xoắn; bỏng ngô nổ sẵn; bánh mỳ; bánh quy dẹt và tròn; bánh ngọt; bánh nướng xốp; bánh rán; đồ ăn được chế biến trên cơ sở mì sợi; bibimbap [cơm trộn kèm rau, thịt, gia vị]; món ăn nấu sẵn trên cơ sở mỳ; cơm cuộn rong biển được nấu sẵn.
Nhóm 32
Nước yến (đồ uống không cồn, không dùng cho mục đích y tế); xi-rô dùng cho đồ uống; nước trái cây cô đặc; nước giải khát; nước ngọt có ga; đồ uống không cồn; nước uống có ga; nước có hương vị trái cây (đồ uống không cồn); đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể (không cồn); xi-rô và các chế phẩm không cồn khác để làm đồ uống; đồ uống có chứa protein (đồ uống không cồn, không dùng cho mục đích y tế); đồ uống dùng trong thể thao (không dùng cho mục đích y tế); bia.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
Biên lai điện tử XLQ