FOREARTH
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-41403
- Ngày nộp đơn
- 15/09/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0548392-000
- Ngày cấp bằng
- 23/05/2025
- Ngày hết hạn
- 15/09/2033
- Số công bố
- 56660
- Ngày công bố
- 26/02/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
6 Takeda Tobadono-cho, Fushimi-ku, Kyoto-shi, Kyoto 612-8501, Japan
Đại diện SHCN
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Chất thẩm thấu dùng cho in dệt và nhuộm; tác nhân hóa học dùng cho in dệt; tác nhân phụ trợ dùng cho in dệt; chất cố định bột màu dùng cho in dệt; hóa chất phụ trợ dùng cho nhuộm và in dệt; tác nhân chống chuyển ngược cho vật liệu in; hóa chất để cải thiện độ bám dính của mực trên vải, vải dệt, vải dệt kim, và vải không dệt; hóa chất để phủ sau in trên vải, vải dệt, vải dệt kim, và vải không dệt; chất định hình cho nhiếp ảnh; chất cố định màu nhuộm; hợp chất hóa học để tráng và in ảnh; chất phủ cho vải, vải dệt, vải dệt kim và vải không dệt; tác nhân hóa học để phủ lông thú, da, vải, vải dệt, vải dệt kim, và vải không dệt; hóa chất, cụ thể là hóa chất dùng trong công nghiệp.
Nhóm 2
Mực cho máy in dệt; hộp mực cho máy in dệt (đã có mực); mực dùng để nhuộm vải, vải dệt, vải dệt kim, và vải không dệt; chất hãm màu cho mực in; hợp chất in [mực]; chất nhuộm; màu nhuộm; sơn; hợp chất in có bản chất của mực; vật tư in trên cơ sở hóa chất, cụ thể là sơn lót và dung dịch mực cho mực in kỹ thuật số; hộp mực, đã có mực, cho máy in; mực cho máy in phun; hộp mực cho máy in phun (đã có mực).
Nhóm 7
Máy in dùng cho ngành dệt; máy in kỹ thuật số dùng trong công nghiệp dệt; máy in vải, vải dệt, vải dệt kim, và vải không dệt; máy in phun công nghiệp; máy và thiết bị in hoặc đóng sách; hộp mực cho máy in dệt (rỗng) không dùng với máy tính [bộ phận của máy]; máy và thiết bị dệt; máy và thiết bị sơn; máy in phun kỹ thuật số công nghiệp và thương mại đặc biệt cho ngành trang trí may mặc và các bộ phận kết cấu và phụ kiện của chúng.
Nhóm 9
Phần mềm điều khiển cho máy in dệt; phần mềm máy tính; máy in phun dùng với máy tính; đầu in cho máy in phun dùng với máy tính; hộp mực cho máy in phun (rỗng); máy và thiết bị điện tử, cụ thể là máy vi tính, thiết bị ngoại vi của máy vi tính, điện thoại thông minh, camera và bộ phận của chúng; máy in máy tính; máy in phun kỹ thuật số và các bộ phận kết cấu và phụ kiện của chúng; máy in trực tiếp trên quần áo dùng với máy tính và các bộ phận kết cấu và phụ kiện của chúng; máy sao chụp; thiết bị trợ giúp cá nhân kỹ thuật số; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
4190 OD TL Khác
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263