SENKA
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-41417
- Ngày nộp đơn
- 15/09/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 56669
- Ngày công bố
- 26/02/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 126 đường 64, KDC Bình Phú 2, phường 10, quận 6, thành phố Hồ Chí Minh
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Số 6A, ngõ 63 phố Vân Hồ 3, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 8
Dụng cụ để mài [dụng cụ cầm tay]; đá mài; mũi khoan [bộ phận của dụng cụ cầm tay]; thước góc [dụng cụ cầm tay]; ê ke [dụng cụ cầm tay]; khoan cầm tay, vận hành bằng tay; dụng cụ bằng sắt đế cắt, xén, đẽo. gọt [công cụ cầm tay]; kéo* ; cưa soi; cưa lọng; cưa lượn; kìm nhổ đinh; mũi đột dùng đế đóng đinh; cưa [dụng cụ cầm tay]; lưỡi cưa [dụng cụ cầm tay]; đĩa cưa [dụng cụ cầm tay]; kéo cắt; dao cắt; lưỡi cắt; lười kéo; dụng cụ đục lỗ [dụng cụ cầm tay]; dụng cụ vặn ốc vít [công cụ cầm tay]; cờ lê [dụng cụ cầm tay]; mỏ lết [dụng cụ cầm tay]; khoan tay kiểu bánh cóc [dụng cụ cầm tay]; kìm siết hai chiều [dụng cụ cầm tay]; dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; dụng cụ cắt ống [công cụ cầm tay]; dụng cụ cắt *; dụng cụ mài sắc; công cụ để mài lưỡi cắt; dụng cụ xén tỉa cây; bào xoi; bào rãnh; lười cắt [dụng cụ cầm tay]; lưỡi cưa [bộ phận của dụng cụ cầm tay]; búa [dụng cụ cầm tay]; đục; cuốc chim [dụng cụ cầm tay]; lưỡi bào; dụng cụ bằng sắt để bào; giũa [dụng cụ cầm tay]; giũa thô [dụng cụ cầm tay]; dụng cụ tán đinh [công cụ cầm tay]; khoan xoắn ốc [dụng cụ cầm tay]; tua vít, không dùng điện; chìa vặn vít, không dùng điện; mũi khoan [dụng cụ cầm tay]; dụng cụ đào lỗ [công cụ cầm tay]; dụng cụ đào xới [công cụ cầm tay]; cuốc [công cụ cầm tay]; cái kìm; đĩa mài bằng đá nhám; dụng cụ đục lỗ [công cụ cầm tay); kìm bấm lỗ [dụng cụ cầm tay]; công cụ cẳt [dụng cụ cầm tay]; êtô; mỏ cặp; mâm cặp; kìm tuốt dây [dụng cụ cầm tay].
Nhóm 9
Thước ni vô đo mức thăng bằng; thiết bị đo khoảng cách; dụng cụ đo; thiết bị đo; thiết bị đo, bằng điện; thước [dụng cụ đo]; thiết bị đo chính xác; dụng cụ đo; thước tỷ lệ [dụng cụ đo]; thước gấp [dụng cụ đo].
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng