Nhãn hiệu hình
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-41804
- Ngày nộp đơn
- 19/09/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0548409-000
- Ngày cấp bằng
- 23/05/2025
- Ngày hết hạn
- 19/09/2033
- Số công bố
- 52491
- Ngày công bố
- 25/01/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình chiếc cốc.
Chủ đơn / Chủ bằng
No. 206, Building 1, No. 12 Tuanjie South Road, Qingbaijiang District, Chengdu, Sichuan Province, China
Đại diện SHCN
Số 235A Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 16
Khăn lau bằng giấy; giấy vệ sinh; túi (phong bì, bao nhỏ) bằng giấy hoặc chất dẻo dùng để bao gói; túi giấy; bảng quảng cáo bằng giấy hoặc bìa cứng; túi đựng bằng giấy hoặc chất dẻo; hộp đựng đồ làm bằng giấy; lịch; phiếu (vé) in sẵn; giấy dính sẵn (văn phòng phẩm); sách hướng dẫn (sổ tay hướng dẫn); thiếp chúc mừng; áp phích quảng cáo; hộp giấy; khăn ăn bằng giấy.
Nhóm 21
Tách (chén, cốc); cốc chân không; cốc uống nước; vật dụng giữ vỏ bọc cách nhiệt cho cốc đựng đồ uống; cốc bằng giấy hoặc bằng nhựa; đổ trang trí bằng sứ; bình cách nhiệt (cách điện); cốc thủy tinh (đồ đựng); cối xay cà phê, thao tác bằng tay; đồ đựng cách nhiệt dùng cho đồ uống; túi cách nhiệt dùng để đựng đồ ăn hoặc đồ uống; cốc tự phân hủy sinh học; ống hút dùng để uống.
Nhóm 25
Áo khoác ngoài (mặc ra ngoài các quần áo khác để khỏi bẩn); quần áo; áo gi-lê; giầy; mũ lưỡi trai làm đồ đội đầu; áo phông ngắn tay; áo sơ mi; trang phục dệt kim; tạp dề (trang phục); khăn quàng cổ.
Nhóm 28
Đồ chơi; trò chơi ghép hình; xe đồ chơi điều khiển từ xa; đồ chơi nhồi bông; búp bê đồ chơi; quả bóng cho trò chơi; nhân vật đồ chơi; đồ chơi thông minh; con rối (đồ chơi); đồ trang trí cho cây Nô en, trừ đèn chiếu sáng, nến và bánh kẹo.
Nhóm 29
Sữa chua; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; đồ uống từ trà và sữa với thành phần sữa là chủ yếu; thạch dùng cho thực phẩm, trừ bánh kẹo; trái cây, đóng hộp; sản phẩm sữa; mứt trái cây (mứt ướt); pho mai; dầu thực vật (dầu ăn); quả hạch, đã chế biến; sản phẩm thay thế sữa; sữa đậu nành; sữa khuấy (sữa lắc); trái cây đông lạnh; trái cây, đã chế biến; mứt ướt; kem (sản phẩm sữa); sữa; váng sữa (chất lỏng còn lại sau khi sữa chua đã đông); sữa đặc; đồ uống có hương vị sữa, sữa là chủ yếu.
Nhóm 30
Trà; hoa hoặc lá được sử dụng làm chất thay thế trà; đồ uống trên cơ sở trà; bột nhão; bánh kẹo; trà matcha; đồ uống từ trà sữa với thành phần trà là chủ yếu; chất thay thế đường dùng cho mục đích nấu ăn; bánh trung thu; bánh pút đinh (pudding) gạo; ca cao; cà phê; đường; kẹo; thạch hoa quả (bánh kẹo); mật ong; sô cô la; thạch (nước quả nấu đông) có hương vị dạng tinh thể dùng để làm bánh kẹo; hạt cà phê đã rang; chế phẩm để làm ổn định kem đã đánh dậy bọt; tinh chất ăn được dùng cho thực phẩm, trừ tinh dầu; kem ăn [đá lạnh]; kem trái cây (nước đá); sữa chua đông lạnh (dạng kem lạnh); hương liệu cà phê; đồ uống cà phê sữa với cà phê là chủ yếu; đồ uống trên cơ sở cà phê.
Nhóm 31
Trái cây, tươi; hoa quả, chưa chế biến; hạt (ngũ cốc); cây trồng; hoa tươi có thể ăn được; rau, tươi; thảo mộc tươi; mạch nha dùng cho ngành bia và rượu; rễ cây tươi ăn được; cây lô hội ăn được.
Nhóm 32
Bia; đồ uống không chứa cồn có hương vị trà; đồ uống từ chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; đồ uống từ nước ép mận hun khói; đồ uống không chứa cồn; nước ép trái cây; nước sinh tố; nước uống (đồ uống); xi rô dùng cho đồ uống; nước xô đa; nước quả cô đặc, không có cồn; chế phẩm không có cồn dùng làm đồ uống.
Nhóm 33
Đồ uống có cồn, trừ bia; chiết xuất trái cây, có cồn; rượu vang; rượu cốc- tai; rượu uýt ky hỗn hợp; rượu mạnh (đồ uống); rượu rum; rượu gạo; đồ uống có cồn chiết xuất từ hoa quả (rượu hoa quả); rượu vang trái cây sủi bọt.
Nhóm 35
Quản lý thương mại việc li xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; dịch vụ phân tích giá cả thị trường; nghiên cứu thị trường; quảng cáo ngoài trời; quảng cáo; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; dịch vụ bán buôn và bán lẻ thiết bị hiển thị màn hình; quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính và trên website; cung cấp thông tin kinh doanh qua website; dịch vụ đẩy mạnh bán hàng cho người khác.
Nhóm 41
Dịch vụ giảng dạy (hướng dẫn); hướng dẫn lễ dâng trà sado (hướng dẫn trà đạo); xuất bản sách và báo điện tử trực tuyến; sản xuất các chương trình phát thanh và truyền hình; đào tạo thực hành (thao diễn); chuyển giao bí quyết (dịch vụ đào tạo); hướng dẫn nấu ăn; cung cấp việc đào tạo và khảo thí giáo dục dùng cho mục đích chứng nhận; sắp xếp và tổ chức hội thảo (tập huấn).
Nhóm 43
Dịch vụ quán cà phê; cung cấp thức ăn và đồ uống di động, do nhà hàng thực hiện; dịch vụ căng tin; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi; dịch vụ quán trà; dịch vụ quán rượu nhỏ; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ đặt chỗ trước tại nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp trà, cà phê, ca cao, đồ uống có ga hoặc nước ép trái cây thực hiện bởi nhà hàng.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng