Pembrook
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-41806
- Ngày nộp đơn
- 19/09/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0548408-000
- Ngày cấp bằng
- 23/05/2025
- Ngày hết hạn
- 19/09/2033
- Số công bố
- 56802
- Ngày công bố
- 26/02/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Burgstr. 37, D-45476 Mulheim an der Ruhr, Germany
Đại diện SHCN
VP12, tầng 5 tòa nhà Stellar Garden, số 35 Lê Văn Thiêm, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 8
Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dao kéo; vũ khí đeo cạnh sườn, trừ súng cầm tay; dao cạo; kéo.
Nhóm 9
Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, dò tìm, kiểm tra, giám sát, cấp cứu và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dùng để truyền dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích hợp, điều chỉnh hoặc điều khiển sự phân phối hoặc sử dụng năng lượng điện; thiết bị và dụng cụ dùng để ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; các phương tiện chứa dữ liệu và có thể tải xuống được, phần mềm máy tính, các phương tiện ghi và lưu trữ dữ liệu kỹ thuật số hoặc tương tự chưa có dữ liệu; cơ cấu cho thiết bị vận hành bằng đồng xu; máy tính tiền; thiết bị tính toán; máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính; bộ quần áo lặn, mặt nạ lặn, nút bịt lỗ tai dùng cho thợ lặn, kẹp mũi dùng cho thợ lặn và người bơi lội, găng tay dùng cho thợ lặn, thiết bị thở dùng để bơi; thiết bị dập lửa; miếng nam châm dùng để trang trí.
Nhóm 16
Giấy và bìa cứng; ấn phẩm; vật liệu để đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho mục đích gia dụng; vật liệu dùng để vẽ và vật liệu dùng cho nghệ sĩ; bút lông; đồ dùng để hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng mỏng, túi bằng chất dẻo dùng để bọc và bao gói; chữ in, bản in đúc (clisê); bút đánh dấu; bút; bộ phụ kiện văn phòng có chứa kẹp giấy, kẹp bướm và đinh ghim được bán theo bộ; túi đựng quà; thiếp chúc mừng; lịch; bề mặt và bảng viết xóa khô; máy ép ảnh sử dụng cho gia đình và văn phòng; sổ kế hoạch hàng ngày; máy hủy giấy; bộ dụng cụ văn phòng phẩm có chứa giấy thấm bàn và tập giấy nhỏ để ghi chép in sẵn; cặp đựng giấy tờ [văn phòng phẩm] có chứa tập giấy ghi chép; đồ dùng cho văn phòng hoặc tổ chức, cụ thể là, cặp đựng tài liệu có thể nới rộng.
Nhóm 17
Cao su, nhựa pec-ca, gôm, amiang, mi-ca bán thành phẩm và chưa xử lý và các vật liệu thay thế cho những vật liệu này; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn ép, sử dụng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, bịt kín và cách ly; ống, đường ống và lõi mềm phi kim loại; màng chất dẻo để sử dụng dùng để cán giấy.
Nhóm 20
Đồ nội thất, gương, khung tranh; thùng chứa, không bằng kim loại, dùng để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, phiến sừng ở hàm cá voi hoặc xà cừ dạng thô hoặc bán thành phẩm; vỏ sò; đá bọt; hổ phách vàng; tấm ván li-e [đồ đạc].
Nhóm 21
Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc; dụng cụ nấu nướng và bộ đồ ăn, trừ dĩa, dao và thìa; lược và bọt biển; bàn chải, không kể bút sơn; vật liệu dùng để làm bàn chải; đồ lau chùi; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm, trừ kính xây dựng; đồ thuỷ tinh, sứ và đất nung.
Nhóm 28
Trò chơi, đồ chơi cho trẻ em và đồ chơi; thiết bị chơi trò chơi video; dụng cụ thể dục và thể thao; đồ trang hoàng cây noel; đồ chơi pinata [tương tự trò chơi dân gian của việt nam: trò đập niêu].
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng
4125 Yêu cầu Đính chính VBBH NH (TNH thực hiện)