CocenViet
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-41833
- Ngày nộp đơn
- 19/09/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0548405-000
- Ngày cấp bằng
- 23/05/2025
- Ngày hết hạn
- 19/09/2033
- Số công bố
- 81211
- Ngày công bố
- 26/08/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình bông lúa.
Chủ đơn / Chủ bằng
Biệt thự 06, thấp tầng 3A, khu đô thị mới Phùng Khoang, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 30
Ca cao, bột sắn, bột cọ; bột và sản phẩm làm từ bột ngũ cốc; mật ong.
Nhóm 31
Sản phẩm và hạt của nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp không xếp vào các nhóm khác, cụ thể gồm: Trái cây có múi, tươi; các loại quả mọng, tươi; hạt giống ngũ cốc, chưa xử lý; rau tươi; hoa tự nhiên; rau cỏ tươi, thảo mộc tươi.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn
4111 CĐ Yêu cầu ghi nhận việc chuyển giao đơn
997 Biên lai điện tử PS
4151 Lệ phí cấp bằng