Compelled by Curiosity
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-42460
- Ngày nộp đơn
- 22/09/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0577780-000
- Ngày cấp bằng
- 21/10/2025
- Ngày hết hạn
- 22/09/2033
- Số công bố
- VN/4/057131
- Ngày công bố
- 25/11/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
1900 Scott Avenue, Des Moines, Iowa 50317 United States of America
Đại diện SHCN
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Chất chống vón và chất phụ gia tạo viên để sử dụng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi; chất chống oxy hóa và protein được sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm, đồ uống, thực phẩm và chất bổ sung cho thực phẩm; chất chống oxy hóa để sử dụng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi và thức ăn cho vật nuôi; phụ gia hóa học để sử dụng trong sản xuất thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, thức ăn cho vật nuôi, mỹ phẩm, dệt may và chất bổ sung dinh dưỡng; phụ gia hóa học để sử dụng như là chất kết dính trong thức ăn dạng viên; chế phẩm hoá học để chống nấm mindiu (nấm mốc); chế phẩm hoá học để bảo quản thực phẩm; hóa chất sử dụng trong sản xuất vải hoặc dệt may; chất nhũ tương để sử dụng trong sản xuất hàng dệt may; enzyme để sử dụng trong ngành công nghiệp làm bánh; enzyme để sử dụng trong sản xuất thức ăn cho vật nuôi; enzyme hỗ trợ tiêu hóa để sử dụng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi; enzyme sử dụng trong ngành dệt may; enzyme để sử dụng cho mục đích khoa học và nghiên cứu; chất axit hóa thức ăn gia súc để sử dụng trong sản xuất thức ăn gia súc; hóa chất ngăn nấm mốc để ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc; hóa chất để ngăn nấm mốc sử dụng để xử lý thức ăn chăn nuôi, thực phẩm và ngũ cốc; phụ gia dinh dưỡng dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi; chất cải tạo đất; chất cải tạo đất hữu cơ; chất bảo quản kháng khuẩn cho mỹ phẩm và dược phẩm; chất chống vón và chất phụ gia tạo viên được bán như một thành phần không thể thiếu trong thức ăn chăn nuôi thành phẩm.
Nhóm 5
Phụ gia thức ăn chăn nuôi, cụ thể là enzyme sử dụng trong thức ăn chăn nuôi để hỗ trợ tiêu hóa; các chế phẩm kháng khuẩn để ngăn chặn việc phân hủy vi sinh trong thực phẩm, đồ uống, thức ăn chăn nuôi và dược phẩm; các chế phẩm kháng khuẩn để ngăn chặn nấm, nấm mốc, vi khuẩn; dung dịch kháng khuẩn để sử dụng trong chế biến thịt tại các lò mổ và cơ sở đóng gói thịt; chất bổ sung ăn kiêng và bổ sung dinh dưỡng dùng trong các các môn thể thao cần sức bền; chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật; thức ăn chăn nuôi có chất dinh dưỡng vi lượng; phụ gia thức ăn chăn nuôi không chứa thuốc được sử dụng như chất bổ sung dinh dưỡng; phụ gia bổ sung dinh dưỡng sử dụng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi; thức ăn chăn nuôi có chứa vi khuẩn lợi khuẩn; chất bổ sung vitamin và khoáng chất để trộn với thức ăn cho vật nuôi; thực phẩm bổ sung các chất có lợi cho sức khỏe sử dụng như chất bổ sung ăn kiêng; chất bổ sung ăn kiêng và dinh dưỡng để giảm cân; chất bổ sung ăn kiêng có chứa lutein; chất bổ sung ăn kiêng để phục hồi sau khi chơi thể thao, tăng nhận thức, hỗ trợ bệnh tuyến tiền liệt, quản lý cân nặng, tăng miễn dịch và thị lực; vắc-xin thú y.
Nhóm 29
Tảo đã chế biến dùng làm thức ăn cho người.
Nhóm 31
Thức ăn gia súc; thức ăn chăn nuôi; men cho thức ăn động vật; tảo (chưa chế biến) dùng làm thức ăn động vật; tảo (chưa chế biến) dùng làm thức ăn cho người.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng