M
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-43968
- Ngày nộp đơn
- 29/09/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0584548-000
- Ngày cấp bằng
- 05/12/2025
- Ngày hết hạn
- 29/09/2033
- Số công bố
- 58243
- Ngày công bố
- 26/02/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Nâu, xanh da trời, xanh lá cây đậm, cam, đỏ.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "M".
Chủ đơn / Chủ bằng
Metal Power House, Unit No. 87, Plot No. 14, Marol Co-Op Industrial Estate, Andheri (East), Mumbai 400059, India
Đại diện SHCN
Số 54 Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Máy đo quang phổ phát xạ; thiết bị khoa học, cụ thể là máy đo quang phổ và thiết bị mô phỏng và các phụ kiện đi kèm máy đo quang phổ và thiết bị mô phỏng; máy đo quang phổ phát xạ nguyên tử; thiết bị hiệu chuẩn dùng để hiệu chuẩn máy đo quang phổ phát xạ; thiết bị mô phỏng; thiết bị và dụng cụ khoa học, đo lường, kiểm tra, phân tích; phần mềm hệ điều hành máy đo quang phổ, có thể tải xuống.
Nhóm 37
Lắp đặt, bảo trì, phục chế, thiết lập cấu hình và sửa chữa máy đo quang phổ, máy đo quang phổ phát xạ, máy đo quang phổ phát xạ nguyên tử và thiết bị mô phỏng; dịch vụ thông tin và tư vấn về lắp đặt, bảo trì, phục chế, thiết lập cấu hình và sửa chữa máy đo quang phổ.
Nhóm 42
Dịch vụ khoa học và công nghệ và nghiên cứu và thiết kế liên quan đến thiết bị điện và điện tử bao gồm máy đo quang phổ; lập kế hoạch thiết kế kỹ thuật trong lĩnh vực lắp đặt thiết bị cho máy đo quang phổ, máy đo quang phổ phát xạ và thiết bị mô phỏng; nghiên cứu và kiểm tra kỹ thuật; cài đặt, cập nhật và bảo trì phần mềm máy tính.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng