HEALTHIER - HAPPIER - TOGETHER
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-44178
- Ngày nộp đơn
- 03/10/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0556218-000
- Ngày cấp bằng
- 01/07/2025
- Ngày hết hạn
- 03/10/2033
- Số công bố
- 65127
- Ngày công bố
- 25/04/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Nâu.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "HEALTHIER - HAPPIER - TOGETHER".
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 47 Trần Quang Khải, phường Tân Định, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở thịt; thực phẩm trên cơ sơ cá; chất chiết xuất từ tảo biển dùng cho thực phẩm; rau đã nấu chín; trái cây, đã chê biến; Sản phẩm sữa.
Nhóm 30
Bánh kẹo; kem lạnh; bánh mỳ; bánh kẹp pho mát [bánh xăng-đuých]; bánh mì kẹp nhân; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo.
Nhóm 32
Đồ uống không có cồn; bia; nước uống có ga; nước ép trái cây; nước ép rau [đô uống]; đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua.
Nhóm 35
Kiểm toán doanh nghiệp; dịch vụ người mẫu phục vụ cho quảng cáo hoặc xúc tiến việc bán hàng; dịch vụ đặt hàng trực tuyến trong lĩnh vực nhà hàng bán mang đi và giao hàng tận nơi; cung câp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; điều tra thương mại; tư vấn tổ chức và quản lý kinh doanh; tư vân tổ chức và điều hành kinh doanh; tư vấn kinh doanh liên quan đến nhượng quyền; nghiên cứu thị trường; cung cấp thông tin về giao dịch thương mại và kinh doanh; dịch vụ kế toán; cho thuê máy và thiết bị văn phòng; hỗ trợ quản lý kinh doanh; hỗ trợ việc điều hành kinh doanh; dịch vụ trung gian thương mại; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; cho thuê kệ, giá bán hàng; dịch vụ mua sắm cho người khác [mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác]; dịch vụ bán buôn và bán lẻ thực phẩm chế biến từ thịt, thực phẩm chế biến từ cá, thực phẩm chế biến từ tảo biển, rau đã nấu chín, trái cây đã chế biến, sản phẩm sữa, sữa, chế phẩm để làm món cà ri, món hầm hoặc xúp, trứng đã chế biến, bánh kẹo, bữa ăn đóng hộp chứa các loại thức ăn khác nhau, kem lạnh, kem trái cây [đá lạnh], bánh mỳ, bánh xăng-đuých, bánh ham ber ger, bánh sữa nhỏ, đồ uống không có cồn, bia, đồ uống có ga, nước ép trái cây, nước ép rau [đồ uống], đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua, chiết xuất của cây hoa bia cho việc sản xuất bia.
Nhóm 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quầy rượu; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi; dịch vụ lưu trú khách sạn.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng