ROOXIO
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-44220
- Ngày nộp đơn
- 03/10/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0564594-000
- Ngày cấp bằng
- 12/08/2025
- Ngày hết hạn
- 03/10/2033
- Số công bố
- 71487
- Ngày công bố
- 25/06/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh, xanh đậm, trắng, xám.
Chủ đơn / Chủ bằng
Thôn Tân Thắng (tại nhà ông Lê Đức Thắng ), xã Vinh Quang, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Yến chưng; tổ yến thô; yến tươi đã được làm sạch; yến khô đã được làm sạch; yến rút lông nguyên tổ; sữa và các sản phẩm sữa.
Nhóm 30
Gia vị.
Nhóm 35
Kinh doanh (mua bán) các sản phẩm: yến, yến sào đã qua sơ chế, yến sào (tổ chim yến), yến sào tinh chế, thực phẩm làm từ yến sào (như chè yến) yến đã chế biến, yến chưng, tổ yến thô, yến tươi đã được làm sạch, yến khô đã được làm sạch, yến rút lông nguyên tổ, sữa, sản phẩm sữa, sữa bột, đồ uống trên cơ sở sữa, sữa tươi, sữa đặc, sữa đậu nành, sữa ngũ cốc, sữa trên cơ sở các loại hạt, sữa gạo (thay thế sữa), sữa lúa mì, sữa yến mạch, sữa dừa, sữa hạnh nhân, sữa socola, sữa chua, men sữa cho mục đích nấu ăn, gia vị, nước giải khát (không chứa cồn), nước giải khát có ga và không ga, nước giải khát bằng trái cây (đồ uống), nước khoáng, nước yến, thảo dược, dược phẩm, thực phẩm chức năng, mỹ phẩm, dầu gội đầu, dầu xả, xịt dưỡng tóc.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng