EuropAce
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-44270
- Ngày nộp đơn
- 03/10/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0558585-000
- Ngày cấp bằng
- 10/07/2025
- Ngày hết hạn
- 03/10/2033
- Số công bố
- 58306
- Ngày công bố
- 26/02/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đỏ, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
10 Changi South Street 3, #06-01 Singapore 486147
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Số 3, ngách 409/40, phố Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 11
Máy điều hòa không khí; máy điều hòa không khí phòng; máy điều hòa không khí chạy diện; máy làm mát không khí dễ bay hơi, mang đi được; máy làm khô không khí, đồ làm ấm, chạy điện và mang đi được; thiết bị lọc có thể mang đi được dùng để lọc không khí, không phải máy móc; quạt điều hòa không khí; quạt để bàn; quạt điện; quạt không khí trong phòng; quạt phòng; thiết bị điều hòa không khí; bộ lọc cho điều hòa không khí; quạt gió để sử dụng trong điều hòa không khí; bộ lọc cho máy làm sạch không khí; máy lọc để làm sạch không khí; nồi chiên không dầu; thiết bị điện dùng để nấu nướng; thiết bị nấu nướng điện tử; hệ thống và thiết bị làm lạnh; thiết bị gia dụng chạy điện dùng để làm mát thực phẩm; ấm đun nước dùng điện; lò điện; lò nấu nướng dùng điện; máy nướng bánh dùng điện; lò bằng ga; lò nấu nướng dùng ga cho mục đích gia dụng; nồi hấp thức ăn dùng điện; bếp nấu; nồi hấp (dùng điện); bếp nấu ăn bằng điện; bếp cảm ứng điện; bếp cảm ứng điện từ [dùng cho mục đích gia dụng]; lò làm nóng thức ăn; thiết bị sưởi ấm; thiết bị làm mát; thiết bị làm lạnh; thiết bị sấy; thiết bị thông gió; thiết bị cung cấp nước (dùng điện); thiết bị giữ ẩm không khí; lò vi sóng [thiết bị nấu nướng]; nồi cơm điện; vỉ nướng [thiết bị nấu nướng]; tủ lạnh; tủ lạnh mang đi được; tủ lạnh gia dụng; thiết bị kết hợp của tủ lạnh và tủ đông; máy làm kem lạnh; tủ lạnh hai tầng; máy ướp lạnh chạy điện dùng cho mục đích gia dụng; thiết bị làm lạnh mang đi được, dùng điện; giàn làm lạnh chai [thiết bị]; thiết bị làm lạnh, dùng điện; máy đông lạnh dân dụng; máy sấy dùng điện dùng cho đồ giặt là [sấy nhiệt]; máy sấy khô đồ giặt là; bếp nấu (có các tâm bếp tròn để đặt nồi); máy hút mùi; chụp hút khói dùng cho nhà bếp; bếp ga; bếp lò; bếp điện; lò (bếp) để nấu ăn; lò để sưởi; lò nướng bánh; lò nấu nướng; thiết bị nấu bếp [lò]; máy và thiết bị làm sạch khí; hệ thống làm sạch không khí cho mục đích gia dụng; máy tách ẩm; máy hút ẩm không khí; máy làm ẩm; máy giữ độ ẩm không khí; thiết bị làm nóng nước; thiết bị đun nước nóng; thiết bị gia nhiệt cấp nước nóng; thiết bị làm nóng nước dùng cho bồn tắm gương sen; thiết bị đun nóng nước lưu dự trữ; thiết bị làm nóng nước dùng ga; thiết bị làm nóng nước tức thời; thiết bị phun hơi nước làm phẳng quần áo; thiết bị làm phẳng vải bằng hơi nước; bộ lọc nước; thiết bị lọc xử lý nước; máy làm sạch nước; thiết bị làm sạch nước; hệ thống xử lý nước; hệ thống làm sạch nước; thiết bị ion hóa nước [dùng cho mục đích gia dụng]; bộ lọc dùng cho máy làm sạch nước; thiết bị làm sạch nước dùng cho mục đích gia dụng; hệ thống tinh lọc nước; thiết bị và máy (móc) để làm sạch nước; thiết bị phân phối nước đã được làm sạch và làm lạnh; thiết bị ion hóa để xử lý không khí h
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng