Viejoy Farm
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-44288
- Ngày nộp đơn
- 03/10/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0567133-000
- Ngày cấp bằng
- 27/08/2025
- Ngày hết hạn
- 03/10/2033
- Số công bố
- 58311
- Ngày công bố
- 26/02/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Be, xanh lá cây, xanh lá mạ, cam, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Farm".
Chủ đơn / Chủ bằng
Xóm Rụt, xã Tân Vinh, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Phân hữu cơ [phân bón]; chế phẩm sinh học không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; hóa chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng.
Nhóm 35
Dịch vụ mua bán các sản phẩm: phân bón hữu cơ, chế phẩm sinh học, chế phẩm hoá học dùng trong nông nghiệp và phần mềm.
Nhóm 40
Tiêu hủy rác thải; tái chế rác và phế thải; xử lý rác thải [chuyển hóa].
Nhóm 41
Dịch vụ giáo dục và đào tạo; tổ chức tập huấn chuyên môn trong các lĩnh vực nông nghiệp, trồng trọt, chăn nuôi, xử lý rác thải môi truờng và bán hàng.
Nhóm 44
Dịch vụ trồng trọt; chăn nuôi động vật.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng