a
Trạng thái
Từ chốiThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-44348
- Ngày nộp đơn
- 03/10/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/058639
- Ngày công bố
- 26/02/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "a".
Chủ đơn / Chủ bằng
Cụm công nghiệp Quỳnh Giao, xã Quỳnh Giao, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Kem [sản phẩm sữa]; mứt trái cây; các loại đậu (đỗ) đóng hộp; đậu đỏ đã qua chế biến đóng hộp; rau củ quả đã qua chế biến; tổ yến đã qua chế biến.
Nhóm 30
Trà; cà phê; hương liệu thực phẩm (trừ tinh dầu); hương liệu cho đồ uống (trừ tinh dầu); bột nguyên liệu trà sữa; nước mật đường.
Nhóm 32
Đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; nước [đồ uống]; đồ uống hỗn hợp không có cồn; đồ uống không cồn có hương vị cà phê; đồ uống không cồn có hương vị trà.
Nhóm 35
Kinh doanh (mua bán) các sản phẩm: chân trâu dùng để nấu chè, nguyên liệu nấu chè, nguyên liệu nấu trà sữa, kem [sản phẩm sữa], mứt trái cây, các loại đậu (đỗ) đóng hộp, đậu đỏ đã qua chế biến đóng hộp, rau củ quả đã qua chế biến, tổ yến đã qua chế biến, trà, cà phê, hương liệu thực phẩm (trừ tinh dầu), hương liệu cho đồ uống (trừ tinh dầu), bột nguyên liệu trà sữa, nước mật đường, đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn, nước [đồ uống], đồ uống hỗn hợp, không có cồn, đồ uống không cồn có hương vị cà phê, đồ uống không cồn có hương vị trà.
Nhóm 43
Dịch vụ quán trà sữa; dịch vụ quán chè; nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống (do nhà hàng thực hiện); dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán ăn nhanh.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ