DFM (Dried Food Meal)
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-44828
- Ngày nộp đơn
- 06/10/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0548622-000
- Ngày cấp bằng
- 23/05/2025
- Ngày hết hạn
- 06/10/2033
- Số công bố
- 80780
- Ngày công bố
- 26/08/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "(Dried Food Meal)".
Chủ đơn / Chủ bằng
73 Hoa Sữa, phường 07, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh
Đại diện SHCN
Tầng 4, số 229 đường Quang Trung, phường Quang Trung, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 31
Thức ăn chăn nuôi; nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi gồm: gạo đã chế biến dùng làm thức ăn chăn nuôi, bắp cải đã chế biến dùng làm thức ăn chăn nuôi, củ cải đã chế biến dùng làm thức ăn chăn nuôi, hạt đậu nành đã chế biến dùng làm thức ăn chăn nuôi, dầu đậu nành dùng làm thức ăn chăn nuôi, bột thịt heo dùng làm thức ăn chăn nuôi, bột thịt gà dùng làm chăn nuôi, bột cá dùng làm thức ăn chăn nuôi, bột ớt đỏ dùng làm thức ăn chăn nuôi.
Nhóm 35
Dịch vụ mua bán và xuất nhập khẩu: thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
Thông báo DĐTC HT 225
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263