Bảy Viên Ngọc Rồng Đại Ma
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-44963
- Ngày nộp đơn
- 06/10/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0595053-000
- Ngày cấp bằng
- 06/02/2026
- Ngày hết hạn
- 06/10/2033
- Số công bố
- 66844
- Ngày công bố
- 27/05/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
5-10, Hitotsubashi 2-chome, Chiyoda-ku, Tokyo, Japan
Đại diện SHCN
Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; dầu xả tóc; nước xức tóc; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước sơn móng; nước hoa; dầu gội cho vật nuôi trong nhà (chế phẩm chải lông không chứa thuốc); mỹ phẩm; xà phòng; chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; chế phẩm đánh răng.
Nhóm 9
Phần mềm máy vi tính, ghi sẵn; chương trình máy vi tính, có thể tải xuống; thiết bị ngoại vi của máy vi tính; thiết bị lưu trữ dữ liệu (usb); thẻ thông minh (thẻ tích hợp); hộp đựng băng trò chơi vidêô; phần mềm trò chơi máy vi tính, tải xuống được; phần mềm trò chơi máy vi tính, ghi sẵn; phần mềm trò chơi máy vi tính (ghi sẵn) để dùng trên điện thoại di động và điện thoại cầm tay; thẻ nhớ dùng cho máy trò chơi video; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống; điện thoại thông minh; đồng hồ thông minh; ví điện tử tải xuống được; đồ họa có thể tải về dùng cho điện thoại di động; tệp tin hình ảnh có thể tải về được; tệp tin âm nhạc có thể tải về được; biểu tượng cảm xúc có thể tải xuống dùng cho điện thoại di động; dây treo trang trí điện thoại di động; bao đựng điện thoại thông minh; vỏ bọc dùng cho điện thoại thông minh; vỏ bọc dùng cho máy tính bảng; màng mỏng bảo vệ chuyên dùng cho điện thoại thông minh; đĩa compắc (nghe-nhìn); máy quay đĩa; tai nghe để liên lạc từ xa; bao kính đeo mắt; kính đeo mắt; phim hoạt hình; nam châm trang trí; kính bảo hộ dùng cho thể thao; chuột (thiết bị ngoại vi của máy vi tính); miếng đệm lót chuột máy vi tính; kính đeo mắt thông minh.
Nhóm 14
Dây chuyền (đồ kim hoàn); đồ trang sức dùng để đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến; đồng hồ và đồng hồ đeo tay; đồng hồ chạy điện; đồ kim hoàn; hộp đựng đồ trang sức; trang sức dùng đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến; bộ phụ kiện để làm đồ trang sức; trâm gài mũ là đồ trang sức; vòng đeo chìa khóa (vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức); ghim cài để trang sức; ghim cài (đồ kim hoàn); nhẫn (đồ kim hoàn); đồng hồ báo thức; hạt nhỏ trang sức dùng cho dây đeo chìa khóa; dụng cụ đo thời gian (đồng hồ); vỏ đồng hồ; đeo chìa khóa có thể tự thu vào; đồng hồ đeo tay.
Nhóm 16
Ấn phẩm; sách; xuất bản phẩm dạng in; truyện tranh; tạp chí xuất bản định kỳ; tạp chí (định kỳ); lịch; áp phích quảng cáo; bưu thiếp; tấm trong suốt để vẽ dùng trong kỹ thuật sản xuất phim hoạt hình; phiên bản đồ họa; tranh ảnh; giá dựng ảnh chụp; thẻ sưu tập, trừ loại dùng cho trò chơi; đồ dùng văn phòng trừ đồ đạc; văn phòng phẩm; đồ dùng cho trường học (văn phòng phẩm); giấy dính (văn phòng phẩm); bìa tệp hồ sơ (văn phòng phẩm); sổ tay; dụng cụ viết; bút (đồ dùng văn phòng); hộp bút; tẩy bằng cao su; keo dán cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; vật dụng đánh dấu trang sách; cờ bằng giấy; khăn ăn bằng giấy; tấm lót bàn bằng giấy; giấy vệ sinh; giấy dùng trong nhà vệ sinh.
Nhóm 18
Túi; túi dùng cho thể thao; ví đựng danh thiếp; túi du lịch; ba lô du lịch; ba lô; cặp học sinh; thẻ hành lý; ví tiền; ví đựng tiền; ví đựng thẻ tín dụng (ví); túi mua sắm (bằng giấy hoặc chất dẻo); bao để móc chìa khóa; ô; quần áo cho vật nuôi trong nhà; ví đựng đồ trang điểm (chưa có đồ bên trong); vali; vali có bánh xe; túi xách tay.
Nhóm 20
Đệm; tượng nhỏ bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo; gối; tượng bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo; biển ghi tên, không bằng kim loại; quạt dẹt cầm tay dùng cho cá nhân (không dùng điện); quạt gấp cầm tay dùng cho cá nhân (không dùng điện); giỏ mua sắm để vận chuyển các mặt hàng; hòm đựng đồ chơi và tủ đựng đồ chơi; gương cầm tay (gương trang điểm, một phần của tủ quần áo); giá sách (đồ đạc); mành che cửa sổ dùng trong nhà bằng sậy, mây hoặc tre (mành sudare); tấm rèm bằng hạt cườm để trang trí; chuông gió (trang trí); nôi cho trẻ em; khung tập đi cho trẻ em; ổ khóa, trừ ổ khóa điện, không bằng kim loại.
Nhóm 21
Chai lọ; bàn chải; đĩa đựng bơ; đũa; lót cốc (không bằng giấy hoặc vải); bộ đồ uống cà phê (bộ đồ ăn); dụng cụ đựng tiền tiết kiệm (lợn đất); lược; dụng cụ mỹ phẩm; cốc; bình thon cổ; đĩa; chai đựng nước uống dùng cho thể thao; cốc để uống; đồ chứa đựng cách nhiệt (cho mục đích gia dụng); đồ chứa đựng dùng cho nhà bếp; hộp đựng bữa ăn trưa; cái ca; hộp giữ lạnh mang đi được, không dùng điện; bát trộn sa-lát; đĩa ăn; tấm lót bàn, không bằng giấy hoặc vải; bộ đồ uống trà (bộ đồ ăn); sọt rác; khay dùng cho mục đích gia dụng; bình cách nhiệt.
Nhóm 24
Khăn tắm (trừ quần áo); chăn; tấm phủ giường; khăn trải giường bằng vải lanh; vải; vỏ nệm; khăn lanh dùng trong nhà; vỏ gối; khăn trải bàn, không làm bằng vải (không bằng giấy); vải sợi dệt; khăn mặt bằng vải; tấm thảm thêu treo tường, bằng vải.
Nhóm 25
Quần áo; áo khoác ngoài; đồng phục; áo sơ mi; áo thun ngắn tay; quần áo lót; quần áo ngủ; quần áo trẻ em; yếm dãi không bằng giấy; quần áo thể dục; quần bơi; quần áo để giữ ấm, bảo vệ cơ thể khỏi ánh nắng mặt trời và dị ứng về da khi ở dưới nước (rash guards); áo khoác đi mưa; trang phục dùng trong các lễ hội hóa trang; giày; giày thể thao; dép; đồ đội đầu; dải băng buộc đầu (trang phục); bít tất ngắn cổ; găng tay (trang phục); khăn rằn (khăn quàng cổ); thắt lưng (trang phục); tấm che mắt khi ngủ.
Nhóm 27
Thảm nhà tắm; tấm thảm; thảm dùng cho ô tô; thảm chùi chân ở cửa; chiếu; thảm dầy trải sàn; giấy dán tường bằng vải; tấm treo tường, không bằng vật liệu dệt; giấy dán tường; thảm yoga.
Nhóm 28
Trò chơi; thiết bị chơi trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng; miếng dán bảo vệ màn hình dùng cho các thiết bị trò chơi game cầm tay; bảng điều khiển cầm tay dùng để chơi trò chơi video; bộ điều khiển cho máy chơi trò chơi; cần điều khiển dùng cho trò chơi (video); thiết bị trò chơi; máy trò chơi video sử dụng đồng xu; máy trò chơi tự động, vận hành bằng đồng xu; máy trò chơi video; bảng điều khiển trò chơi video; trò chơi và đồ chơi cầm tay tích hợp các chức năng viễn thông; xe cộ đồ chơi điều khiển từ xa; đồ chơi; búp bê; đồ chơi nhồi bông; đồ chơi bằng nhung; trò chơi ghép hình; nhân vật đồ chơi; mô hình nhân vật; bộ mô hình thu nhỏ (đồ chơi); mặt nạ (đồ chơi); đồ chơi khác thường dùng cho buổi tiệc; trò chơi bóng bay; bài lá; thẻ sưu tập dùng cho trò chơi; trò chơi cờ bàn; máy chơi game pachinko; bóng cho trò chơi; đĩa bay (đồ chơi); diều; ván trượt (đồ chơi); đồ trang trí cho cây noel, trừ đèn, nến và bánh kẹo; xe cộ đồ chơi; bể bơi (đồ chơi); ván tập bơi; phao bơm hơi dùng cho bể bơi; ván trượt tuyết; ván trượt (đồ chơi); giày trượt có bánh xe; ván lướt sóng (tư thế đứng); mô hình thu nhỏ của xe cộ.
Nhóm 30
Đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở ca cao; trà (chè); đồ uống trên cơ sở trà; bánh kẹo đường; sôcôla; kẹo; đường ăn; bánh mỳ; bánh ngọt; bột nhão; bánh quy; bánh quy tròn; kẹo cao su (bánh kẹo); bánh pizza; cơm nắm; lát ngũ cốc mỏng được sấy khô; mì (ramen); đồ ăn được chế biến trên cơ sở mì sợi; mì sợi ăn liền; mỳ ý; bỏng ngô; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; kem lạnh; kem que; mảnh ngô dẹt mỏng; món ăn sấy khô nhiệt độ thấp với thành phần chính là mỳ ống; món ăn sấy khô nhiệt độ thấp với thành phần chính là gạo; mật ong; nước xốt cà chua nấm (xốt); thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; xốt may-on-ne; tương; sữa chua đông lạnh (dạng kem lạnh).
Nhóm 32
Nước khoáng (đồ uống); đồ uống không cồn; đồ uống từ trái cây (không cồn); nước ngọt; nước sinh tố; nước ép rau (đồ uống).
Nhóm 41
Dịch vụ công viên vui chơi giải trí; tổ chức các cuộc thi (giáo dục hoặc giải trí); tổ chức trình diễn (dịch vụ ông bầu); tổ chức sự kiện giải trí cosplay; tổ chức và điều khiển buổi hòa nhạc; sản xuất buổi diễn kịch; trình diễn các buổi biểu diễn trực tiếp; trình diễn các vở tuồng ; trình diễn các tiết mục âm nhạc; sản xuất chương trình biểu diễn; dịch vụ xuất bản (sách và tài liệu trừ tài liệu quảng cáo); cung cấp xuất bản phẩm điện tử trực tuyến, không tải xuống được; cung cấp truyện tranh và tiểu thuyết đồ họa trực tuyến, không tải xuống được; sản xuất phim trừ phim quảng cáo; giải trí trên truyền hình; cung cấp video trực tuyến, không tải xuống được ; cung cấp âm nhạc trực tuyến, không tải xuống được; cung cấp chương trình truyền hình, không tải xuống được, thông qua dịch vụ video theo yêu cầu; cung cấp phim ảnh, không tải xuống được, thông qua dịch vụ video theo yêu cầu; dịch vụ giải trí; cung cấp thông tin trong lĩnh vực giải trí; dịch vụ cung cấp trò chơi trực tuyến từ mạng máy tính; dịch vụ cung cấp trò chơi trực tuyến (dịch vụ giải trí); cung cấp dịch vụ vui chơi giải trí trong nhà; cung cấp các tiện nghi cho bảo tàng (giới thiệu, trưng bày).
Nhóm 43
Dịch vụ quầy rượu; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; trang trí bánh; trang trí đồ ăn; dịch vụ lưu trú khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
4151 Lệ phí cấp bằng