ĐG COFFEE THỨC TỈNH ĐAM MÊ
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-45293
- Ngày nộp đơn
- 09/10/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0548454-000
- Ngày cấp bằng
- 23/05/2025
- Ngày hết hạn
- 09/10/2033
- Số công bố
- 59272
- Ngày công bố
- 26/02/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Nâu, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "ĐG", "ĐG COFFEE", "THỨC TỈNH ĐAM MÊ".
Chủ đơn / Chủ bằng
134 đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Tầng 25, Tòa nhà Mipec, số 229 Tây Sơn, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 30
Cà phê; cà phê hòa tan; cà phê rang xay; hương liệu cà phê; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống cà phê có sữa.
Nhóm 35
Mua bán, xuất nhập khẩu: cà phê, chè (trà), đồ uống trên cơ sở của trà, ca cao và cà phê nhân tạo, hương liệu, gia vị và si rô dùng cho đồ uống, kem lạnh, kẹo, bánh, bột và sản phẩm làm từ bột ngũ cốc, đồ uống trên cơ sở trà, đồ uống trên cơ sở trà với sữa, nguyên liệu topping pha chế (kem béo thực vật, kem tươi, bơ, phô mai, bộ rau câu con cá dẻo, bột thạch, bột rau câu, bột trà xanh, tinh dầu, long nhãn, táo đỏ sấy), dụng cụ pha chế (máy pha cà phê, máy xay cà phê, máy nấu sữa hạt, máy trộn), các loại hạt dinh dưỡng (hạt chia, hạt mắc ca, hạt óc chó, hạt hạnh nhân, hạt dẻ, hạt yến mạch, hạt đậu, hạt é), nguyên liệu làm trà sữa (lá gelatine, bột trà sữa, thạch, trà, trân châu), bột trái cây, sirô, nồi ủ trân châu, xe đẩy hàng.
Nhóm 43
Dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán cà phê lưu động; quán cà phê lưu động dưới hình thức xe đẩy; dịch vụ phục vụ đồ uống (bởi cửa hàng đồ uống); dịch vụ quán cà phê lưu động phục vụ thức ăn nhanh và đồ uống; dịch vụ quán trà.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263