CHOSARI
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-45879
- Ngày nộp đơn
- 11/10/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0558319-000
- Ngày cấp bằng
- 09/07/2025
- Ngày hết hạn
- 11/10/2033
- Số công bố
- 80859
- Ngày công bố
- 26/08/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
CJ Cheiljedang Center, 330, Dongho-ro, Jung-gu, Seoul, Republic of Korea
20 đơn khác
ohya
FOOD SOLUTIONS FOR CHEFS
TasteNrich HARMONY
SINCE 1953 [beksul]
BEKSUL SINCE 1953 [beksul]
JARI
JARI
JARI
bibigo ORIGINAL KIMCHI STIR-FRIED RAMYUN [bibigo]
Grokeep
LALALAX
LALALAX
BIOMENRICH
biomenrich
BIOMENRICH
biomenrich
bibigo bapsang [bibigo]
WhiteRid
MAEPBUSIM [maep bu sim]
Nhãn hiệu hình
Đại diện SHCN
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Tảo tía có vị ngọt chế biến sẵn; hải sâm chế biến sẵn; tảo bẹ biển chế biến sẵn; tảo mơ chế biến sẵn; rong biển nâu chế biến sẵn; tảo sừng biển (seastaghorn) chế biến sẵn; tảo biển fusiforme chế biến sẵn; tảo tía xanh chế biến sẵn; tảo tía chế biến sẵn; tảo tía dạng miếng sấy khô (hoshi-nori); tảo tía nướng; tảo tía dạng bột; tảo biển được bảo quản dùng cho thực phẩm; bột rau câu dùng cho thực phẩm (agar-agar); chiết xuất tảo biển dùng cho thực phẩm; alginat (chất chiết từ tảo nâu) cho mục đích nấu ăn; tảo tía tẩm gia vị (món jaban-gim); thực phẩm từ rong biển chế biến sẵn; thực phẩm ăn nhẹ trên cơ sở tảo tía; hỗn hợp rong biển và rau củ nướng hoặc chiên giòn; trái cây được bảo quản; rau củ được bảo quản; trái cây đông lạnh; rau củ đông lạnh; trái cây sấy khô; rau củ sấy khô; trái cây nấu chín; rau củ được nấu chín; món ăn kèm được chế biến chủ yếu từ thịt, cá, thịt gia cầm hoặc rau củ; xúp; thịt đóng hộp; cá đóng hộp; rau củ đóng hộp; trái cây đóng hộp; thịt; thịt cá; thịt gia cầm; thịt thú săn; món cá; đậu đông lạnh; phấn hoa chế biến sẵn dùng làm thực phẩm; rau củ đông khô; thực phẩm chế biến chủ yếu từ trái cây; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây sấy khô; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở quả hạch; chất cô đặc trên cơ sở trái cây dùng để nấu nướng; thực phẩm bổ dưỡng được chế biến chủ yếu từ táo tàu, không dùng cho mục đích y tế; thực phẩm chế biến sẵn từ đậu phụ; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở đậu phụ; sản phẩm đậu chế biến sẵn, cụ thể là thực phẩm trên cơ sở đậu chế biến sẵn (trừ đậu phụ và thực phẩm làm từ đậu phụ); thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở đậu; trái cây đông khô; rau củ quả tẩm bột rán; gia cầm, không còn sống; trứng ăn được; thịt chế biến sẵn; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở thịt; thực phẩm bổ dưỡng được chế biến chủ yếu từ gạc hươu nai, không dùng cho mục đích y tế; sản phẩm sữa; dầu dùng cho thực phẩm; chất béo ăn được; thức ăn được chế biến từ sâu; cá, không còn sống; động vật có vỏ, không còn sống; cá, không còn sống, đông lạnh; động vật có vỏ, không còn sống, đông lạnh; cá, không còn sống được bảo quản bằng muối; động vật có vỏ được bảo quản bằng muối; thực phẩm chế biến từ cá và động vật có vỏ cứng; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở cá; thực phẩm bổ dưỡng trên cơ sở cá và động vật có vỏ được sấy khô, không dùng cho mục đích y tế; lexithin cho mục đích nấu ăn.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng