GIMO GLOBAL INSECT MONITORING ORGANIZATION
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-46557
- Ngày nộp đơn
- 16/10/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0549628-000
- Ngày cấp bằng
- 02/06/2025
- Ngày hết hạn
- 16/10/2033
- Số công bố
- 86953
- Ngày công bố
- 25/09/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "TM", "GLOBAL INSECT MONITORING ORGANIZATION", hình con bọ.
Chủ đơn / Chủ bằng
Ấp Long Trị, xã Long Đức, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
9/11B/10 đường Chánh Hưng, phường 4, quận 8, TP. Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Hoá chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; phân bón; hoá chất dùng cho nghề làm vườn, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; chế phẩm hóa học để phòng ngừa các bệnh ảnh hưởng đến cây trồng; đất trồng trọt.
Nhóm 5
Thuốc trừ côn trùng; chế phẩm để diệt ấu trùng; thuốc diệt cỏ; chế phẩm diệt sâu bọ gây hại; chế phẩm diệt nấm dùng cho cây trồng; thuốc diệt ký sinh trùng gây hại trong nông nghiệp.
Nhóm 9
Hệ thống giám sát côn trùng thông minh; thiết bị giám sát côn trùng thông minh; máy, công cụ (là thiết bị, phụ kiện, linh kiện, bộ phận máy của hệ thống giám sát công trùng thông minh) dùng để giám sát côn trùng.
Nhóm 35
Cung cấp thông tin thương mại thông qua ứng dụng giám sát côn trùng trong nông nghiệp; cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web liên quan đến côn trùng trong nông nghiệp; tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ liên quan đến côn trùng trong nông nghiệp; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá liên quan đến côn trùng trong nông nghiệp; quảng cáo các sản phẩm chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng, phân bón trong nông nghiệp; trưng bày, giới thiệu sản phẩm cho các hội chợ triển lãm trong ngành nông nghiệp.
Nhóm 44
Dịch vụ diệt động vật có hại trong nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, nghề làm vườn và lâm nghiệp; dịch vụ kiểm soát dịch hại trong nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, nghề làm vườn và lâm nghiệp; dịch vụ rải phân bón và các hoá chất nông nghiệp khác trên không và trên mặt đất; dịch vụ làm vườn; dịch vụ diệt cỏ dại; dịch vụ nuôi trồng thuỷ sản; dịch vụ giám sát côn trùng trong nông nghiệp; dịch vụ tư vấn, cung cấp thông tin về côn trùng trong ngành nông nghiệp.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Thông báo DĐTC HT 225
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263