C SPINE
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-46790
- Ngày nộp đơn
- 17/10/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0544841-000
- Ngày cấp bằng
- 12/05/2025
- Ngày hết hạn
- 17/10/2033
- Số công bố
- 64580
- Ngày công bố
- 25/04/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- đen, trắng
Chủ đơn / Chủ bằng
8 Carlton St, Prahran, VIC 3181, Australia
Đại diện SHCN
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 6
Thép chế tạo; phụ kiện lắp ráp giường bằng kim loại; bánh xe nhỏ ở chân giường bằng kim loại; chân đồ nội thất (bằng kim loại); bộ phận và linh kiện của giường (bằng kim loại); bộ phận và linh kiện của đồ đạc (bằng kim loại); bộ phận kim loại của đồ đạc; phụ kiện để lắp ráp và cố định bằng kim loại cho đồ đạc; xà rầm bằng kim loại; xà rầm bằng thép.
Nhóm 20
Giường; giát giường; đầu giường; khung giường, không bằng kim loại; giường có thể điều chỉnh được; giường hơi; giường tầng; giường hybrid (giường đa tầng); giường dùng đi cắm trại; giường trẻ em; giường có thể mang đi được; giường có thể điều chỉnh được vận hành bằng điện không dùng cho mục đích y tế; giường/đệm nhồi lông vũ; đồ đạc dùng trong phòng ngủ; tấm bọc chuyên dụng cho đồ đạc; giát giường làm từ những thanh gỗ mỏng; đệm; đệm hơi có thể bơm phồng, không dùng cho mục đích y tế; đệm giường; giường kết hợp đệm lò xo bên trong; đệm chống cháy; đệm bơm hơi nổi (giường hơi); đệm xốp dùng đi cắm trại; đệm xốp; đệm futon (đệm truyền thống Nhật Bản); đệm có thể bơm phồng, không dùng cho mục đích y tế; đệm có lò xo bên trong; đệm cao su latex; tấm lót đệm; đệm (tấm đệm để ngủ bằng nhựa xốp dùng đi cắm trại); đệm để sử dụng trên bãi biển; cụm lò xo phi kim loại để lắp vào đệm; tấm trải để ngủ dùng đi cắm trại (đệm); tấm đệm để ngủ bằng nhựa xốp dùng đi cắm trại (đệm); đệm lò xo; đệm rơm; đồ đạc phòng ngủ; đồ đạc công thái học; gối; gối xốp; đồ dùng cho giường (trừ đồ vải); gối hơi; đệm hybrid (đệm đa tầng); giường sofa; trường kỷ; nệm; đệm khí; ghế đi văng; đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ) để trưng bày; phụ kiện lắp ráp giường, không bằng kim loại; phụ kiện gá lắp giường, không bằng kim loại; ghế dài có thể chuyển thành giường; ghế lười (ghế bên trong nhồi hạt nhựa xốp); bộ đồ giường cho cũi [trừ đồ vải]; giường cho động vật; giường cho chim; giường cho vật nuôi trong nhà; vật liệu sử dụng như giường dùng cho vật nuôi trong nhà; nhãn mác bằng chất dẻo; thẻ bằng chất dẻo (không phải văn phòng phẩm); lò xo giường (vật liệu phi kim loại); chân đồ nội thất (dạng dài); các bộ phận cụ thể là phụ kiện để lắp ráp hoặc cố định các vật dụng vào giường (gồm bàn, bàn cạnh giường, ngăn kéo và các vật dụng khác để cất giữ, cụ thể là giá để đồ, hộp đựng đồ) và các bộ phận của giường để nâng và xoay giường, không bằng kim loại; các bộ phận cụ thể là phụ kiện để lắp ráp hoặc cổ định các vật dụng vào đồ đạc (gồm bàn, bàn cạnh giường, ngăn kéo và các vật dụng khác để cất giữ, cụ thể là giá để đồ, hộp đựng đồ) và các bộ phận của đồ đạc để nâng và xoay đồ đạc, không bằng kim loại; đồ đạc có thể điều chỉnh được; bộ phận cùa đồ đạc, cụ thể là phụ kiện để lắp ráp hoặc cố định các vật dụng vào đồ đạc (gồm bàn, bàn cạnh giường, ngăn kéo và các vật dụng khác để cất giữ, cụ thể là giá để đồ, hộp đựng đồ); phụ kiện để lắp ráp và cố định cho đồ đạc, cụ thể là phụ kiện để lắp ráp hoặc cố định vật dụng vào đồ đạc (gồm bàn, bàn cạnh giường, ngăn kéo và các vật dụng khác để cất giữ, cụ thể là giá để đồ, hộp đựng đồ)
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
4190 OD TL Khác
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263