TP THIÊN PHƯỚC
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-46841
- Ngày nộp đơn
- 17/10/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0558695-000
- Ngày cấp bằng
- 10/07/2025
- Ngày hết hạn
- 17/10/2033
- Số công bố
- 59956
- Ngày công bố
- 25/03/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Vàng, nâu, đen, xám.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "TP", hình chiếc lá gai.
Chủ đơn / Chủ bằng
Ô số 01, lô HA-2 Little, KĐT Hùng Thắng, đuờng Hoàng Quốc Việt, phường Hùng Thắng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
G4-4A, tập thể 708, xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 22
Sợi gai; sợi gai dầu; sợi lanh (gai) thô; sợi dệt dạng thô; sợi đay; sợi bông thô, xơ bông.
Nhóm 23
Sợi, chỉ; sợi và chỉ để khâu; sợi và chỉ gai dầu; sợi và chỉ lanh; sợi và chỉ đay.
Nhóm 24
Vải dùng để bọc đồ đạc; khăn tắm [trừ quần áo]; vải; vải sợi dệt, vật liệu dệt; vải thô để làm thảm hoặc để thêu, vải bạt để làm thảm hoặc thêu; vài lót dùng cho đồ đi chân; vải dùng để làm đồ đi chân; khăn trang trí trên bàn, không bằng giấy; tấm phủ giường, tấm trải phủ giường, mền bông, chăn chần; vỏ đệm, vỏ nệm; khăn trải bàn [không bằng giấy]; vải làm đồ lót, vải lót; ga trải giường, drap giường; vải in hoa; khăn mặt bằng vải; khăn tắm bằng vải; vải gai; vải dệt kim; nhãn mác bằng vải; chăn; chăn yoga; khăn yoga (bằng vải).
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng