Nhãn hiệu hình
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-46875
- Ngày nộp đơn
- 17/10/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0572271-000
- Ngày cấp bằng
- 25/09/2025
- Ngày hết hạn
- 17/10/2033
- Số công bố
- 99908
- Ngày công bố
- 25/12/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen, xám.
Chủ đơn / Chủ bằng
No. 111, Ruihu St., Neihu Dist., Taipei City, Taiwan.
20 đơn khác
g
g
g
g
g
g
Vyin
Vyin
Vyin
Vyin
Vyin
Vyin
VieFor
VieFor
VieFor
VieFor
VieFor
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Đại diện SHCN
Số 85, phố Ngô Gia Tự, phường Đức Giang, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 38
Dịch vụ hãng tin tức; hãng thông tấn; phát sóng truyền hình cáp; phát sóng truyền hình không dây; cho thuê kênh truyền hình cáp; dịch vụ truyền hình; phát thanh: phát sóng không dây; truyền tải viễn thông mạng giá trị gia tăng; phân trang vô tuyến; truyền thông vô tuyến; dịch vụ nhắn tin [radio, điện thoại hoặc các phương tiện liên lạc điện tử khác]; thư ký điện thoại; kết nối viễn thông trên Internet; kết nối viễn thông của mạng thông tin máy tính toàn cầu; truyền tải thông tin trực tuyến; truyền thông bằng thiết bị đầu cuối máy tính; truyền tải thư điện tử; cho thuê hộp thư điện tử; cung cấp truyền tải thông tin trên bảng tin điện tử; dịch vụ bảng thông báo điện tử [dịch vụ viễn thông]; truyền tin nhắn và hình ảnh có hỗ trợ của máy tính; gửi tin nhắn; cung cấp kết nối viễn thông cho mạng máy tính toàn cầu; cung cấp cho người dùng quyền truy cập vào mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ định tuyến và kết nối viễn thông; truyền tải thông tin phòng chat; cung cấp kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa; cung cấp phòng chat Internet; cung cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu; cung cấp dịch vụ truy cập dữ liệu mạng trực tuyến; truyền dữ liệu; liên lạc bằng điện báo; truyền điện báo; gửi điện tín; dịch vụ điện báo; thông tin liên lạc bằng mạng cáp quang; dịch vụ telex [dịch vụ viễn tín]; dịch vụ hội nghị truyền hình; dịch vụ hội thảo từ xa; dịch vụ định vị địa lý [dịch vụ viễn thông]; cung cấp thông tin viễn thông; dịch vụ thông tin truyền thông; cho thuê thiết bị viễn thông; cho thuê thiết bị gửi tin nhắn; truyền thiệp chúc mừng trực tuyến; truyền tập tin kỹ thuật số; cung cấp diễn đàn trực tuyến; truyền hình phát sóng qua Internet; phát thanh qua Internet; truyền video theo yêu cầu; dịch vụ hộp thư thoại.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng