POONGMISO [pung: dáng vẻ, kiểu dáng; mi: tên một nốt nhạc; so: con bò, nhỏ, bé]
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-47261
- Ngày nộp đơn
- 18/10/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0557844-000
- Ngày cấp bằng
- 09/07/2025
- Ngày hết hạn
- 18/10/2033
- Số công bố
- 61832
- Ngày công bố
- 25/04/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hàn.
Chủ đơn / Chủ bằng
81, Namdaemun-ro, Jung-gu, Seoul, Republic of Korea
5 đơn khác
GOOD TODAY [oneul: hôm nay, ngày nay; joeun: tốt, hay]
LOTTE MALL West Lake Hanoi
BOTTLE BUNKET
Cheese & Dough
tasse tasse
Đại diện SHCN
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 30
Bánh kẹo khô; bột ngũ cốc và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh kẹo; bánh mỳ kiểu Đan Mạch; bánh rán vòng; bánh mì cuộn; bánh nướng xốp; bánh mỳ lúa mạch; bánh bông lan sô-cô-la (bánh brownie); bánh mỳ; hỗn hợp nhồi trên cơ sơ bánh mỳ; bánh xăng đuých; bánh mỳ cuộn; bột nhào để làm bánh mỳ; sôcôla; bánh bông lan; bánh ngọt; bánh quy; bánh bao nhỏ nhân đậu; bột nhồi.
Nhóm 35
Dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về ngũ cốc đã chế biến; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về lúa mì đã chế biến; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về đồ uống từ trái cây và nước ép trái cây; dịch vụ bán lẻ được cung cấp bởi đại siêu thị chuyên về thực phẩm, đồ uống; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về bánh gạo; dịch vụ cửa hàng bách hóa bán lẻ chuyên về thực phẩm, đồ uống; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về bánh mỳ; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về bánh mỳ; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về bánh xăng đuých; siêu thị chuyên về thực phẩm chế biến sẵn, bánh kẹo, đồ uống; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về đồ uống smoothi; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về đá lạnh; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về sản phẩm sữa đã chế biến; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về nước uống; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về đồ uống trên cơ sở trà/chè; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về rau trộn; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về sản phẩm sô cô la; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về cà phê; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về bánh ngọt; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về bánh nướng.
Nhóm 43
Dịch vụ căng tin; dịch vụ quán rượu nhỏ; cửa hàng cung cấp các món ăn đặc sản [nhà hàng ăn uống]; cung cấp thực phẩm và đồ uống trong các cửa hàng bánh rán vòng; dịch vụ quán cà phê có bánh gạo; dịch vụ nhà hàng và khách sạn; chuẩn bị và cung cấp thực phẩm và đồ uống để tiêu thụ trong và ngoài cửa hàng (nhà hàng ăn uống); cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện cho các cơ sở hội chợ và triển lãm; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ quán cà phê bánh ngọt; dịch vụ cửa hàng bánh; quầy nước ép; dịch vụ quầy cà phê và nước ép; dịch vụ quầy cà phê và trà/chè; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ chuỗi cửa hàng cà phê; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện cho trung tâm hội nghị; dịch vụ phục vụ đồ ăn mang đi bởi nhà hàng ăn uống.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng
4125 Yêu cầu Đính chính VBBH NH (TNH thực hiện)