TB TÂM BÌNH
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-47610
- Ngày nộp đơn
- 20/10/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0558155-000
- Ngày cấp bằng
- 09/07/2025
- Ngày hết hạn
- 20/10/2033
- Số công bố
- 64621
- Ngày công bố
- 25/04/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh, đỏ, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "TB".
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 349 phố Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Đại diện SHCN
Số 54 Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Thực phẩm chức năng làm từ đông trùng hạ thảo; thực phẩm chức năng làm từ sâm; thực phẩm chức năng làm từ nhung hươu; trà thảo mộc dùng cho mục đích y tế; rượu dùng cho mục đích dược phẩm.
Nhóm 29
Đông trùng hạ thảo đã qua chế biến (dùng làm thực phẩm); sâm đã qua chế biến (dùng làm thực phẩm); nhung hươu đã qua chế biến (dùng làm thực phẩm); tổ yến, yến sào đã chế biến.
Nhóm 30
Kẹo sâm; bánh kẹo; mật ong; trà làm từ đông trùng hạ thảo; trà sâm; trà làm từ dịch chiết nhung hươu.
Nhóm 31
Sâm tươi; cây sâm giống; đông trùng hạ thảo tươi; đông trùng hạ thảo để làm giống.
Nhóm 32
Đồ uống không có cồn; nước ép trái cây; nước yến (đồ uống không có cồn); đồ uống không cồn làm từ đông trùng hạ thảo; đồ uống không cồn có chứa sâm; đồ uống không còn có chứa nhung hươu.
Nhóm 33
Đồ uống có cồn [trừ bia]; đồ uống hoa quả có cồn; rượu ngâm đông trùng hạ thảo (không dùng cho mục đích y tế); rượu ngâm sâm (không dùng cho mục đích y tế); rượu ngâm nhung hươu (không dùng cho mục đích y tế).
Nhóm 37
Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp; tư vấn xây dựng; dịch vụ giám sát việc xây dựng công trình; cho thuê thiết bị xây dựng.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng