CAYTUHI
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-47658
- Ngày nộp đơn
- 20/10/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0558205-000
- Ngày cấp bằng
- 09/07/2025
- Ngày hết hạn
- 20/10/2033
- Số công bố
- 64658
- Ngày công bố
- 25/04/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
88 Mễ Trì Hạ, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 25
Quần áo; đồ đi ở chân; đồ đội đầu; khăn choàng; yếm; găng tay [trang phục].
Nhóm 29
Thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở thịt; thực phẩm trên cơ sở cá; nước dùng cô đặc; rau củ quả đã chế biến; xúp (canh); sản phẩm sữa.
Nhóm 30
Cà phê; chè (trà); bánh mỳ; chế phẩm ngũ cốc; gia vị; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc.
Nhóm 31
Ngũ cốc chưa chế biến; gia cầm sống; động vật sống; cá còn sống; trái cây tươi; rau tươi.
Nhóm 32
Bia; đồ uống không có cốn; nước uống có ga; nước ép trái cây; nước sinh tố; chế phẩm để làm đồ uống không cồn.
Nhóm 33
Đồ uống được chưng cất; rượu vang; chiết xuất trái cây [có cồn]; đồ uống có cồn, trừ bia; rượu gạo; đồ uống cỏ cồn được pha trộn sẵn, không trên cơ sở bia.
Nhóm 35
Mua bán: lương thực, thực phẩm, đồ uống; nhượng quyền thương mại (cụ thể là hỗ trợ quản lý kinh doanh cho người khác trong việc thành lập và/hoặc vận hành nhà hàng ăn uống, quán cà phê); dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; quảng cáo; marketing; dịch vụ đặt hàng trực tuyến trong lĩnh vực nhà hàng bán mang đi và giao hàng tận nơi.
Nhóm 43
Dịch vụ quán cà phê; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi; cho thuê ghế, bàn, khăn trải bàn. khăn ăn, đồ thuỷ tinh; dịch vụ cơ sờ lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ].
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng