SILVERLIFE THE POWER OF NATURE
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-47860
- Ngày nộp đơn
- 20/10/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0553787-000
- Ngày cấp bằng
- 17/06/2025
- Ngày hết hạn
- 20/10/2033
- Số công bố
- 52858
- Ngày công bố
- 25/01/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đỏ, xám, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "THE POWER OF NATURE".
Chủ đơn / Chủ bằng
21 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
136/9 Tô Hiệu, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mỹ phẩm có chứa sâm; dầu gội có chứa sâm; sữa tắm có chứa sâm; kem dưỡng da có chứa sâm; gói mặt nạ thảo mộc và nhân sâm (mỹ phẩm); xà phòng có chứa sâm.
Nhóm 5
Thực phẩm chức năng có chứa sâm; cao nhân sâm; viên con nhộng chứa nhân sâm; sâm lát tẩm mật ong (dùng làm thực phẩm bổ sung cho mục đích y tế); củ nhân sâm tẩm mật ong (dùng làm thực phẩm bổ sung cho mục đích y tế); nước uống nhân sâm (dùng làm thực phẩm bổ sung cho mục đích y tế.
Nhóm 29
Nhân sâm củ; nhân sâm lát; nhân sâm khô; rễ nhân sâm đã qua chế biến; thực phẩm chế biến từ nhân sâm; dịch chiết xuất từ nhân sâm đã chế biến.
Nhóm 30
Trà nhân sâm túi lọc; trà nhân sâm hòa tan; kẹo nhân sâm; bánh ngọt có chứa sâm; bánh kẹo dưới dạng thạch nhân sâm; bột dinh dưỡng làm từ nhân sâm (dùng cho thực phẩm).
Nhóm 32
Nước uống có thành phần từ nhân sâm; bột nhân sâm làm đồ uống; nước ép nhân sâm [đồ uống]; chiết xuất từ nhân sâm để làm đồ uống không cồn; nước nhân sâm cô đặc không có cồn; nước uống có ga chứa nhân sâm.
Nhóm 35
Mua bán, xuất nhập khẩu các sản phẩm: mỹ phẩm có chứa sâm, dầu gội có chứa sâm, sữa tắm có chứa sâm, kem dưỡng da có chứa sâm, gói mặt nạ thảo mộc và nhân sâm (mỹ phẩm), xà phòng có chứa sâm, thực phẩm chức năng có chứa sâm, cao nhân sâm, viên con nhộng chứa nhân sâm, sâm lát tẩm mật ong (dùng làm thực phẩm bổ sung cho mục đích y tế), củ nhân sâm tẩm mật ong (dùng làm thực phẩm bổ sung cho mục đích y tế), nước uống nhân sâm (dùng làm thực phẩm bổ sung cho mục đích y tế, nhân sâm củ, nhân sâm lát, nhân sâm khô, rễ nhân sâm đã qua chế biến, thực phẩm chế biến từ nhân sâm, dịch chiết xuất từ nhân sâm đã chế biến, trà nhân sâm túi lọc, trà nhân sâm hòa tan, kẹo nhân sâm, bánh ngọt có chứa sâm, bánh kẹo dưới dạng thạch nhân sâm, bột dinh dưỡng làm từ nhân sâm (dùng cho thực phẩm), nước uống có thành phần từ nhân sâm, bột nhân sâm làm đồ uống, nước ép nhân sâm [đồ uống], chiết xuất từ nhân sâm để làm đồ uống không cồn, nước nhân sâm cô đặc không có cồn, nước uống có ga chứa nhân sâm; tiếp thị; quảng cáo; tổ chức hội chợ thương mại; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng