QUIXX
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-48269
- Ngày nộp đơn
- 24/10/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0587248-000
- Ngày cấp bằng
- 22/12/2025
- Ngày hết hạn
- 24/10/2033
- Số công bố
- 71555
- Ngày công bố
- 25/06/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
30 Pasir Panjang Road, #08-32 Mapletree Business City, Singapore 117440
Đại diện SHCN
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Dược phẩm, chế phẩm y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế hoặc thú y, thực phẩm cho em bé; chất bổ sung ăn kiêng dùng cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất diệt động vật có hại; chất diệt nấm, chất diệt cỏ; thuốc xịt mũi thông mũi; chế phẩm xịt mũi có chứa thuốc; chế phẩm làm sạch mũi cho mục đích y tế; thuốc thông mũi; thuốc nhỏ mũi để điều trị dị ứng; chế phẩm rửa mũi; thuốc xịt mũi để điều trị dị ứng; thuốc xịt mũi cho mục đích y tế; dung dịch rửa mũi; dược phẩm dùng cho mũi; dung dịch dùng trong y tế trong việc rửa lỗ mũi; chế phẩm dưỡng ẩm [dược phẩm]; thuốc xịt chống dị ứng; thuốc xịt chống viêm; thuốc xịt kháng khuẩn; thuốc xịt làm mát cho mục đích y tế; thuốc xịt thảo dược dùng trong y tế; thuốc xịt bằng dạng lỏng; xịt miệng có chứa thuốc; xịt họng có chứa thuốc; thuốc xịt y tế; thuốc xịt [chế phẩm] cho cơ thể dùng trong y tế; thuốc xịt để dùng trên cơ thể [thuốc]; thuốc xịt để dùng trên cơ thể [dược phẩm]; thuốc xịt bằng vật liệu tạo màng bảo vệ cho mục đích y tế; muối biển cho mục đích y tế; nước biển để tắm chữa bệnh; nước suối khoáng chứa thuốc; muối từ nước khoáng; nước khoáng cho mục đích y tế; nước khoáng tự nhiên cho mục đích y tế; nước tự nhiên cho mục đích y tế; nước suối nóng dùng cho mục đích y tế; chất bôi trơn gốc nước dùng cho cá nhân; muối dược phẩm; muối khoáng cho mục đích y tế; muối khoáng dùng trong dược phẩm; muối biển sử dụng trong y tế; muối amoniac để hít chữa ngất, chữa nhức đầu buồn nôn; muối thích hợp cho mục đích y tế; chế phẩm khoáng và các khoáng chất dùng trong y tế; chế phẩm chứa khoáng chất; chế phẩm bao gồm hỗn hợp vitamin và khoáng chất; chế phẩm từ khoáng chất; thuốc kích thích làm từ khoáng chất; vitamin và chất bổ sung khoáng chất.
Nhóm 10
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân tay giả, mắt giả và răng giả; vật dụng chỉnh hình; vật liệu để khâu vết thương; thiết bị trợ giúp và trị liệu dùng cho người tàn tật; thiết bị xoa bóp; thiết bị, dụng cụ và vật dụng để chăm sóc trẻ sơ sinh; thiết bị, dụng cụ và vật dụng kích thích hoạt động tình dục; máy thở áp lực dương liên tục qua mũi để điều trị chứng ngưng thở khi ngủ; dụng cụ kẹp mũi chống ngáy ngủ; ống hít (dụng cụ làm bốc hơi thuốc vào một bình xịt nhỏ để hít) dùng cho mũi và miệng; máy hút mũi dãi; dụng cụ kẹp mũi (dụng cụ nong mũi); dụng cụ thụt rửa mũi; máy rửa mũi, dùng điện; dụng cụ rửa mũi, không dùng điện; thiết bị xịt cầm tay cho mục đích y tế; bình xịt [bình phun hơi] dùng trong y tế; bình xịt [bình sol khí] cho mục đích y tế; thiết bị phun dùng trong y tế; máy phun dùng trong y tế.
Nhóm 30
Kẹo vị chua [bánh kẹo]; chế phẩm tạo mùi thơm cho kẹo; kẹo mạch nha; kẹo đường; kẹo bon bon; kẹo; thanh kẹo; kẹo hình gậy; kẹo bông; kẹo bạc hà; kẹo, trừ loại dùng cho mục đích y tế; bỏng ngô bọc đường; caramen [kẹo]; kẹo sô cô la; kem sô cô la [kẹo]; kẹo bông gòn; viên kẹo gôm có đường; kẹo đường xốp; kẹo trái cây; kẹo thạch trái cây [kẹo]; lát trái cây [dạng kẹo]; kẹo sâm; kẹo cao su; kẹo dẻo; kẹo làm thủ công; kẹo cứng; kẹo đông lạnh dạng kem; kem, kem trái cây và các loại đá lạnh khác ăn được; kẹo viên sữa; kẹo trên cơ sở bạc hà; chất ngọt tự nhiên có hàm lượng calo thấp; chất làm ngọt tự nhiên; kẹo không chứa thuốc; kẹo cao su không chứa thuốc; viên kẹo nhai không chứa thuốc; kẹo nhai không chứa thuốc; bánh kẹo không chứa thuốc; bánh kẹo không chứa thuốc ở dạng thạch; bánh kẹo không chứa thuốc ở dạng viên ngậm; kẹo đường không chứa thuốc; kẹo Nougat (kẹo sữa hạt); kẹo vị bạc hà; kẹo ngọt bạc hà; kẹo trên cơ sở tinh bột; kẹo ngọt không chứa đường; kẹo không đường; đồ ngọt [kẹo]; kẹo ngọt [kẹo].
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng