BIO - Q ORGANIC COSMETIC B
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-48422
- Ngày nộp đơn
- 25/10/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 52868
- Ngày công bố
- 25/01/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Hồng, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
256/16/4 đường TX 25, phường Thạnh Xuân, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mỹ phẩm; kem làm trắng da; đồ trang điểm (mỹ phẩm); sữa tẩy rửa (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm); chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; chế phẩm collagen dùng cho mục đích mỹ phẩm.
Nhóm 35
Dịch vụ mua bán, xuất nhập khẩu, quảng cáo, giới thiệu sản phẩm, thương mại điện tử, cửa hàng bán lẻ: mỹ phẩm, mỹ phẩm trang điểm, phấn trang điểm, phấn phủ, phấn nước, dụng cụ trang điểm, bông phấn, phấn má hồng, phấn mắt, nước thơm tẩy trang dùng cho mắt, chì kẻ mày, chì kẻ mắt, chế phẩm bôi lông mi mắt (mascara), keo xịt tóc (mỹ phẩm), nước xịt tóc, chế phẩm uốn sóng tóc, nước hoa, tinh dầu, nước hoa hồng, xịt khoáng, nước tẩy trang, son môi, chất làm bóng môi, sơn móng tay chân, dầu làm bóng móng tay, tẩy sơn móng tay , sản phẩm trị nám (mỹ phẩm), sản phẩm trị tàn nhang (mỹ phẩm), miếng dán trị mụn (mỹ phẩm), sản phẩm trị mụn (mỹ phẩm), nước kem trị mụn (mỹ phẩm), kem trị nám (mỹ phẩm), kem ngăn ngừa vết thâm, kem tẩy tế bào chết, kem nền, kem chống nắng, kem làm se khít lỗ chân lông, kem trị nứt gót chân, kem làm rụng lông, kem dưỡng tóc, kem dưỡng da, kem làm trắng da, kem dưỡng trắng da toàn thân, kem dưỡng ẩm môi, kem tẩy tế bào chết (mỹ phẩm), kem lót trang điểm, kem tẩy trang, kem ngăn ngừa chàm, kem ngăn ngừa nứt da, kem dưỡng thể, kem dưỡng ẩm chống lão hóa, kem chống lão hóa, kem trắng da, chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc tóc, chế phẩm rửa tay dạng dung dịch, kem ủ tóc, thuốc nhuộm tóc, hương liệu, dầu thơm, dầu dừa, sữa dưỡng thể, sữa rửa mặt, mặt nạ, mặt nạ dưỡng da, mặt nạ se khít lỗ chân lông, bột mặt nạ thiên nhiên (mỹ phẩm), chế phẩm mỹ phẩm làm cho người thon thả, chế phẩm cạo râu, kem đánh răng, chế phẩm đánh răng không chứa thuốc, nước súc miệng, mỹ phẩm chăm sóc tóc, dầu gội đầu, dầu xả, xà phòng, nước làm sạch dùng cho da (mỹ phẩm), lông mi giả, chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân không chứa thuốc, chế phẩm làm sáng bóng (chất làm bóng), bột tắm trắng, sữa tắm, chế phẩm mỹ phẩm để tắm, muối dùng để tắm, chế phẩm vệ sinh phụ nữ không chứa thuốc, chất khử mùi chống đổ mồ hôi, chất khử mùi dùng cho người, sản phẩm vệ sinh thân thể, các loại thảo mộc làm đẹp (mỹ phẩm), dược phẩm, thuốc bổ (thuốc, dược phẩm), thực phẩm chức năng sử dụng cho mục đích làm đẹp, chất bổ sung dinh dưỡng, thực phẩm chức năng, thực phẩm chức năng cho người, thực phẩm dinh dưỡng dùng cho mục đích làm đẹp, khăn giấy vệ sinh phụ nữ, sản phẩm khử mùi cơ thể, sản phẩm tan mỡ giảm béo, xà phòng thơm, chế phẩm vệ sinh, chế phẩm khử mùi hôi, khăn giấy, tã giấy, giấy vệ sinh, nước rửa chén, bột giặt, nước lau sàn, chất tẩy rửa (không dùng cho mục đích y tế và hoạt động sản xuất), chế phẩm tẩy trắng (chất làm phai màu) dùng cho một ít gia dụng, nước rửa kính, túi xách, cặp, ví, ba lô, vali, túi du lịch, quần áo (trang phục), đồ đội đầu, đồ đi chân (trang phục), thắt lưng (trang phục), cà vạt, mắt kính, kính râm.
Nhóm 44
Dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ thẩm mỹ; dịch vụ trị liệu; chăm sóc sức khỏe; phẫu thuật tạo hình; dịch vụ trung tâm chăm sóc sức khỏe.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung