SAKURAGI RYOUHINN [ying: hoa anh đào; mu: cây; liang: tốt; pin: sản phẩm; Sakuragi Ryouhinn; yan: nghiêm khắc, chặt chẽ; xuan: sự lựa chọn; shi: đồ ăn; cai: nguyên liệu, vật liệu; jing: tốt nhất; xin: trái tim; zhi: làm; zao: tạo ra]
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-48537
- Ngày nộp đơn
- 25/10/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0567038-000
- Ngày cấp bằng
- 27/08/2025
- Ngày hết hạn
- 25/10/2033
- Số công bố
- 65898
- Ngày công bố
- 25/04/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hán.
Chủ đơn / Chủ bằng
No.9, Malongmao New Road, Zhongshan Residence, Anbu Town, Chaoan District, Chaoshan City, Guangdong Province, China
4 đơn khác
VERTU
SAKURAGI RYOUHINN [ying: hoa anh đào; mu: cây; liang: tốt; pin: sản phẩm; Sakuragi Ryouhinn; yan: nghiêm khắc, chặt chẽ; xuan: sự lựa chọn; shi: đồ ăn; cai: nguyên liệu, vật liệu; jing: tốt nhất; xin: trái tim; zhi: làm; zao: tạo ra]
SAKURAGI CYOU [ying: hoa anh đào; mu: cây; ding: lối đi]
SAKURAGI CYOU [ying: hoa anh đào; mu: cây; ding: lối đi]
Đại diện SHCN
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Thịt lợn khô; đồ uống chứa axit lactic; trái cây được rắc đường; thạch dùng cho thực phẩm được làm từ rễ của cây lưỡi quỷ (konnyaku), không phải là bánh kẹo; đồ ăn nhẹ làm từ trái cây sấy khô; quả hạch đã qua chế biến.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng