OSPREY
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-49637
- Ngày nộp đơn
- 01/11/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0558136-000
- Ngày cấp bằng
- 09/07/2025
- Ngày hết hạn
- 01/11/2033
- Số công bố
- 76288
- Ngày công bố
- 25/07/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
800 North Park Street Cortez, Colorado 81321 USA
6 đơn khác
FIRN
RECOMP
NANOTOUGH
OSPREY
WingJacket
ALL MIGHTY GUARANTEE
Đại diện SHCN
Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 18
Ba lô; ba lô chuyên dụng siêu nhẹ để đi bộ đường dài (rỗng); ba lô có túi nước hyđrat hóa (rỗng) cụ thể là: ba lô để đựng hộp chất lỏng (rỗng); ba lô tương thích với hệ thống cụng nước hyđrat hóa cá nhân (rỗng); ba lô chuyên dụng đeo vai và để mang vác (cho mục đích du lịch); ba lô, cụ thể là: ba lô có dạng áo gi-lê tương thích với hệ thống đựng nước hyđrat hóa cá nhân (rỗng); ba lô được bán như một bộ phận có hộp đựng chứa chất lỏng (rỗng) hoặc ba lô cỏ túi nước hyđrat hóa (rỗng); ba lô cho người đi làm hàng ngày bằng tàu xe; ba lô có ngăn nhỏ đựng chai nước (rỗng); ba lô đeo lưng; túi dết; túi (xách tay); túi cho người cắm trại; túi cho người leo núi; túi dùng cho thể thao (túi xách tay rỗng); túi dùng ở bãi biển; túi đeo vai học sinh; túi đeo vai học sinh đựng dụng cụ (rỗng); túi có bánh xe để đi mua hàng; túi du lịch cuối tuần; túi xách cho thể thao điền kinh (rỗng); túi cho người đưa thư; túi cho người đưa thư chuyển phát nhanh; túi có bánh xe cho người đưa thư chuyển phát nhanh; túi có bánh xe; túi đeo vai; túi xách hình trống có bánh xe; túi chống thấm nước (túi xách tay); túi xách tay đa năng (túi xách); túi đeo ở hông; túi xách cho người leo núi có bản chất đa năng (túi xách taỵ); túi xách hình trống; túi xách hình trống dùng để đi du lịch; túi dạng cuộn (túi xách); túi xách to; cặp sách; túi vòng tay (túi xách tay); túi xách to để cầm tay; túi đi bộ đường dài; túi đựng đồ lặt vặt (túi du lịch); túi lớn có dây xách (túi tote); túi đeo ở thắt lưng; túi đựng chìa khóa; túi đeo hông trước ngực; túi đi mua sắm; túi đeo chéo thắt lưng và túi đeo chéo hông; túi dây rút; túi quai chéo; túi tập thể dục (túi xách tay, rỗng); túi xách đeo chéo; túi đeo; ba lô đi bộ đường dài; ba lô có hình dạng áo gi-lê (ba lô); túi dạng bao tải cụ thể là: túi dây rút dùng làm ba lô; ba lô và túi xách thể thao (rỗng); ba lô cho người leo trèo; ba lô cho người leo núi; túi đựng vật dụng dã ngoại trong ngày; túi to đựng đồ (rỗng); ba lô cho người đi xe đạp leo núi; túi xách du lịch; ba lô cho người chạy bộ đường địa hình (rỗng); ba lô cho người chạy bộ đường địa hình tương thích với hệ thống đựng nước hyđrat hóa cá nhân (rỗng); túi đeo chéo hông trước ngực; túi đeo chéo hông trước ngực tương thích với hệ thống đựng nước hyđrat hóa cá nhân (rỗng); ba lô xách tay đi lại trên tuyết (rỗng, không phải ba lô thiết kế đặc biệt dùng cho môn trượt tuyết); ba lô khoác vai đi lại trên tuyết (rỗng, không phải ba lô thiết kế đặc biệt dùng cho môn trượt tuyết); ba lô và túi đi săn chim có bản chất là túi thể thao (rỗng); túi đeo chéo có quai đeo dài; ba lô đi học và ba lô đi làm; túi đi làm cho người đi xe đạp có bản chất là ba lô; túi xách và túi đeo hông để đi săn chim; ba lô thể tha
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng