HANIIE
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-50016
- Ngày nộp đơn
- 03/11/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0569380-000
- Ngày cấp bằng
- 09/09/2025
- Ngày hết hạn
- 03/11/2033
- Số công bố
- 67114
- Ngày công bố
- 27/05/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 28 ngõ 34 Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
20 đơn khác
ZUNEL PREMIUM PAINTS
ZYTALA
AUMY
H HANIE [Ha-ni-i: haniie]
ROYAL CROWN
LACYEN Dịu dàng để nàng tươi sáng
HOMESLINK BELIEVE YOU CAN FLY
M E MOCEVA
LUNO Coffee & tea
ĐAN LÁT THỦ CÔNG KA TĂNG - KHE ĐÁ LAO BẢO
Hậu Hiền
GLS
Arian BY HOA ĐẸP SHOP
Iwi Official
G GENTLE DESIGN
DandB SLIME
PHỞ HẬU HÀ HH
SKINRAY
BiOz QUIK
C Cest Kamiseta
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 11
Thiết bị vệ sinh gồm: bệt, lavabo, sen tắm, vòi chậu; lò nướng; máy sấy tóc.
Nhóm 35
Mua bán các sản phẩm như: thiết bị vệ sinh gồm: bệt, lavabo, sen tắm, vòi chậu, lò nướng, máy sấy tóc, máy tạo kiểu tóc, buồng tắm đứng có vòi sen, thiết bị và phụ kiện nhà vệ sinh, chậu rửa tay [bộ phận của thiết bị vệ sinh], chậu rửa gắn cố định, bồn cầu, bồn tiểu nam, bồn tắm, phụ kiện bồn tắm, vòi nước, vòi sen tắm đứng, phễu thoát sàn [bộ phận của hệ thống vệ sinh], bồn chứa nước bằng inox, ống dẫn nước bằng kim loại, van của ống dần nước bằng kim loại, ống dẫn chịu áp bằng kim loại, không bằng kim loại, khung cửa, không bằng kim loại, bồn chứa nước bằng nhựa, gương (thông tắm, đồ đạc, giường tủ, bàn ghế, giá, kệ), thùng không bằng kim loại, thanh vịn phòng tắm không bằng kim loại, bàn trang điểm trong phòng tắm, phụ kiện gương phòng tắm, giá để gương, giá rửa mặt (đồ dạc), giá kệ phòng tắm, van ống dẫn nước bằng chất dẻo, bộ phụ kiện bằng inox bao gồm: giá treo khăn tắm, thanh vắt khăn mặt, khay dựng xà phòng, mỹ phẩm, mỹ phẩm tẩy da chết, kem dưỡng ẩm, kem mỹ phẩm, dầu gội đầu, dầu xả tóc, muối để tắm không dung cho mục đích y tế, nước súc miệng không dùng cho mục đích y tế, gel làm trắng răng, kem đánh răng, miếng ngậm làm thơm mát hơi thở, dải băng làm trắng răng, nước xức tóc, keo xịt tóc, bông dùng cho mục đích mỹ phẩm, chế phẩm tẩy trắng, nước thơm, nước hoa, sáp để làm rụng lông, sữa tảy rửa (dùng cho mục đích vệ sinh thân thế, mục đích trang điểm), mặt nạ dùng cho mục đích mỹ phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe (có mục đích y tế), thực phẩm chức năng (có mục đích y tế), chất bổ sung dinh dưỡng, thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế, đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc dùng cho mục đích y tế, chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế hoặc trị liệu, máy rửa mặt (hỗ trợ làm đẹp), máy xông mặt hơi nước (hỗ trợ làm đẹp), dụng cụ mát-xa cầm tay, dụng cụ mát-xa mắt, máy rung xoa bóp dùng điện, máy tăm nước dùng trong nha khoa, máy nâng cơ (thiết bị làm đẹp thẩm mỹ), máy đẩy tinh chất (thiết bị làm đẹp thầm mỹ), lược chải chấy/rận, quần áo có tác dụng ép chặt/nén chật, bàn chài đánh răng dùng điện, máy xông tinh dầu. bồn ngâm chân dùng điện có thể mang đi được, đồ đạc phòng tắm.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng