GRENOBIL
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-50383
- Ngày nộp đơn
- 06/11/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0557666-000
- Ngày cấp bằng
- 07/07/2025
- Ngày hết hạn
- 06/11/2033
- Số công bố
- 70494
- Ngày công bố
- 27/05/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 53 đường Nguyễn Tất Thành, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Sữa tắm xà phòng cạo râu; son môi; tăm bông; mặt nạ; kem làm trắng da; nước xúc miệng; son móng; chế phẩm trang điểm; nước xức tóc; thuốc nhuộm tóc; chế phẩm uốn tóc; lông mi giả; chê phẩm; mĩ phẩm dùng cho lông mi; bảng trang điểm; mĩ phẩm; bông tẩy trang; bút chì mĩ phẩm; kem mĩ phẩm; dung dịch cọ rửa; chế phẩm tẩy trang; tinh dầu; chiết xuất nước hoa; đồ trang diem; chế phâm làm sạch; dầu dùng cho mục đích mĩ phẩm; nước hoa; nước thom dùng cho mục đích mĩ phàm; sữa tây rửa -sữa rửa mặt; chế phẩm để giặt; mĩ phẩm dùng cho lông mày; dầu gội đầu; nước hoa dầu thơm; móng tay; chân giả; nước hoa chất pha chế dầu thơm; xà phòng chống đổ mồ hôi chân; mĩ phàm chăm sóc da; sáp thơm bôi tóc; phấn trang điểm; xà phòng khử mùi; túi nhỏ làm thơm đồ vải; bút chì kẻ lông mày; chế phẩm làm rám nắng; chế phẩm mĩ phẩm giúp cho người thon thả; keo gắn mi; chất làm se dùng cho mục đích mĩ phẩm; chế phẩm tẩy trắng; chất làm mềm vải; chế phấm chống tắc đường ông thải; khăn giấy tẩm nước thơm; chất dích dùng cho mục đích mĩ phẩm; keo xịt tóc; thuốc bôi lông mi mascara; xịt thơm miệng; chất tẩy sáp trên sàn; gel làm trắng răng; chế phẩm làm thơm không khí; chế phẩm thụt rửa dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân; chế phẩm lô hội dùng cho mục đích mĩ phẩm; gel xoa bóp; chất làm bóng môi; dầu gội khô; hình dán nghệ thuật cho móng tay, chân; chế phấm chống nắng; chế phẩm để tắm; dầu xả tóc; chế phẩm làm thẳng tóc; chế phẩm colagen dùng cho mục đích mĩ phẩm; mĩ phẩm có nguồn gốc thảo mộc; chất chiết xuất từ thảo mộc dùng cho mục đích mĩ phẩm; chế phẩm tẩy sơn móng tay - móng chân; nến xoa bóp cho mục đích làm đẹp; mĩ phẩm cho trẻ em; chế phẩm làm thơm mát hơi thở; khăn lau em bé; miếng dán mắt dạng gel; nhũ dùng cho móng; nước tấy trang mixen; màu vẽ cơ thể; kem đánh răng; bông tẩy trang; nhũ dùng cho cơ thể; miếng dán nhấn mí mắt; mặt nạ dùng 1 lần làm nóng bằng hơi nước; mặt nạ dùng cho mục đích mĩ phẩm; nước cân bằng da. huyết thanh dùng cho mục đích mĩ phẩm; chất làm ẩm da; quả bóng giặt.
Nhóm 5
sữa bột cho trẻ sơ sinh; quả táo đỏ -táo tàu; chế phẩm dược để chăm sóc da; trà thảo mộc dùng cho mục đích y tế; chế dược phẩm trị gàu; chế phẩm điều trị bệnh trứng cá; chế phẩm bổ sung ăn kiêng tác dụng làm đẹp; trà để tắm dùng mục đích trị liệu.
Nhóm 8
kéo; nhíp - kẹp; dao xếp bỏ túi; kẹp uốn tóc; bộ đồ ăn dao dĩa và thìa; dụng cụ cắt rau củ; kìm bấm; tỉa cắt móng; dao; kéo; thìa; cặp nhíp biểu bì; nhíp nhổ lông tóc; dụng cụ chăm sóc bàn chân; hộp dao cạo; lưỡi dao cạo; dụng cụ dũa móng; bộ dụng cụ làm móng; dao ăn; dĩa và thìa bằng chất dẻo; dao ăn; dĩa và thìa cho em bé; dụng cụ nạo.
Nhóm 11
bóng đèn điện; đèn trị liệu không dùng cho mục đích y tế.
Nhóm 12
xe nâng hàng; xe đạp.
Nhóm 16
bộ phân phối băng dính; áp phích quảng cáo; bảng quảng cáo bằng giấy hoặc bìa cứng; giấy vệ sinh; túi rác bằng giấy hoặc chất dẻo; khăn giấy dùng để tẩy trang; khăn lau bàng giấy; khăn lau mặt bằng giấy.
Nhóm 18
ví tiền; túi cầm tay; cặp học sinh; vali du lịch; dịu trẻ em; ba lô; ví đựng tiền; cặp da; túi xách tay; túi du lịch; túi bao túi nhỏ; túi đựng đồ trang điểm; bao/túi/bị/xắc.
Nhóm 20
giá bày hàng; khung treo hàng; móc treo quần áo không băng kim loại; tủ trưng bày; gương cầm tay.
Nhóm 21
bài chải; cốc/vại để uống bia; bát to; bài chải vệ sinh; lược; dụng cụ mĩ phẩm; tắm; bọt biển dùng để tắm; hộp đựng phấn trang điểm rỗng; bàn chải lông mày; bàn chải đánh răng; cốc bằng giấy hoặc bằng nhựa; chỉ nha khoa; que trộn mĩ phẩm; bông phấn trang điểm; găng tay dùng cho lò nướng; chổi lông trang điểm; cọ trải lông mi; muôi/muỗng múc; găng tay có bề mặt nhám để tẩy tế bào chết.
Nhóm 24
vải; khăn mặt bằng vải; vải không dệt; chăn.
Nhóm 25
tất dài; tất cao cổ; quần áo lót/đồ lót; quần áo/trang phục; mũ; quân trẻ em (đô lót); khăn trùm che mặt; bộ quần áo tắm; giày.
Nhóm 26
đồ trang trí dùng cho tóc; kẹp uốn xoăn tóc; mũ chùm đâu khi nhuộm tóc; miêng dán nâng ngực; chi tiết trang trí dùng cho điện thoại di động.
Nhóm 27
thảm nhà tắm; thảm tập thể dục; chiếu/thảm; giấy dán tường; thảm yoga.
Nhóm 28
đồ chơi; diều; ống cuộn dây diều; chuông cho cây noel; máy tập the dụng; dụng cụ rèn luyện hình thế; dụng cụ câu cá; búp bê; xe cộ đồ chơi; trò chơi ghép hình; xe đạp thăng bằng.
Nhóm 29
mỡ có thể ăn được; trái cây được bảo quản; trái cây đông lạnh; rau đã được bảo quản; dầu dùng cho thực phấm; đồ uống làm từ sữa; trứng; xúc xích/lạp xưởng; hạt đã che biến.
Nhóm 30
cà phê
Nhóm 35
giới thiệu sản phẩm; trưng bày sản phẩm; quảng cáo; trang trí quầy hàng; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông; cung cấp thông tin tư vấn cho người tiêu dùng; marketing; cho thuê kệ giá bán hàng; phát triển ý tưởng quảng cáp.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng