HYPER TOUGH Logo

HYPER TOUGH

Trạng thái

Từ chối

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2023-51349
Ngày nộp đơn
10/11/2023
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
74184
Ngày công bố
25/06/2024

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined

Đại diện SHCN

Công ty Luật TNHH Phạm Và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

7

Nhóm 7

Dụng cụ vặn ốc vít (máy móc); máy khoan; đầu mũi khoan [bộ phận máy móc]; khoan cầm tay chạy điện; mâm cặp mũi khoan [bộ phận của máy]; mũi khoan [bộ phận của máy]; thiết bị khoan, nổi hoặc không nổi; chìa vặn vít chạy điện; lưỡi cưa [bộ phận của máy]; cưa [máy móc]; cưa xích; chìa vặn kiểu bánh cóc (máy móc); máy đa năng để loại bỏ gờ chân tường, khung cửa và lan can, tay vịn mà không làm hỏng tường, để cắt chính xác các khe hở trên tường và vách thạch cao, để mài vữa, để cạo chất dính và tháo sàn; mũi của dụng cụ vặn vít [bộ phận của máy]; máy cưa kiếu chuyển động qua lại [máy móc]; máy mài sắc; bánh mài [bộ phận của máy]; máy mài [máy móc]; chìa vặn vít [bộ phận của máy]; lưỡi cạo [bộ phận của máy]; súng bắn đinh móc (máy móc); máy công cụ; dụng cụ cầm tay, không vận hành thủ công; động cơ và động cơ điện, không dùng cho phương tiện giao thông đường bộ; cơ cấu ghép nối và truyền động, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ; công cụ nông nghiệp, trừ loại thao tác thủ công; lò ấp trứng; máy bán hàng tự động.

8

Nhóm 8

Dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; dụng cụ vặn ốc vít (thao tác thủ công); chìa vặn vít (thao tác thủ công); cái kìm; giũa hình kim; đầu vặn vít [công cụ cầm tay]; dụng cụ để đục và móc (thao tác thủ công); búa [dụng cụ cầm tay]; dụng cụ tán đinh [dụng cụ cầm tay]; chìa lục giác [dụng cụ cầm tay]; dụng cụ dạng móng vuốt để kẹp, gắp [dụng cụ cầm tay]; chìa vặn kiểu ống lồng [dụng cụ cầm tay]; kìm tuốt dây [dụng cụ cầm tay]; vồ [dụng cụ cầm tay]; bộ dụng cụ để lấy và nhặt có từ tính [dụng cụ cầm tay]; dụng cụ cắt; dao; cưa [dụng cụ cầm tay]; cái kẹp (dụng cụ cầm tay); dụng cụ để nạo (dụng cụ cầm tay); dụng cụ đột; thanh nối đâu vặn vít (dụng cụ cầm tay); lưỡi cắt; lưỡi dao cạo; vũ khí đeo cạnh sườn, không phải súng; dao cạo.

9

Nhóm 9

Thiết bị sạc pin và ắc quy; pin và ắc quy điện; dụng cụ đo dạng dây, thước; ổ cắm điện; bộ phận nối cho ổ cắm; công tắc một cực; thiết bị kiếm tra ổ cắm GFCI; dây cáp điện kéo dài; thiết bị bảo vệ chống đột biến điện.

11

Nhóm 11

Đèn LED dùng trong cửa hàng; thiết bị sưởi ấm không gian; đèn LED đội đầu; đèn dùng ở đường phố; đèn chiếu sáng dùng để làm việc; đui đèn; thiết bị và hệ thống để chiếu sáng, sưởi nóng, làm mát, sinh hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và dùng cho mục đích vệ sinh.

Tiến trình xử lý

Application Filing

10/11/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

10/11/2023

4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn

20/08/2025

Biên lai điện tử XLQ

20/08/2025

4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

29/08/2025

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay