MY KHANH
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-51530
- Ngày nộp đơn
- 10/11/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0553537-000
- Ngày cấp bằng
- 16/06/2025
- Ngày hết hạn
- 10/11/2033
- Số công bố
- 69532
- Ngày công bố
- 27/05/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
C19/1F đường 449, phường Tăng Nhơn Phú A, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
Đại diện SHCN
số 270, đường Hoàng Văn Thái, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Dược phẩm có nguồn gốc từ thảo dược; thực phẩm chức năng chứa đông trùng hạ thảo hoặc chiết xuất từ đông trùng hạ thảo (dùng cho mục đích y tế); thực phẩm chức năng chứa nhân sâm hoặc chiết xuất từ nhân sâm (dùng cho mục đích y tế).
Nhóm 29
Yến sào; sữa; sữa chua; sữa chua sấy; sữa chua có bổ sung tổ yến.
Nhóm 30
Cháo ăn liền; trà (chè); cà phê; gạo; mật ong; ngũ cốc đã qua chế biến.
Nhóm 32
Nước yến (đồ uống giải khát, không dùng cho mục đích y tế); nước tinh khiết; nước uống có ga và không có ga; nước ép trái cây các loại; nước hoa quả các loại (đồ uống).
Nhóm 35
Dịch vụ mua bán, xuất nhập khẩu các sản phẩm: dược phẩm có nguồn gốc từ thảo dược, thực phẩm chức năng chứa đông trùng hạ thảo hoặc chiết xuất từ đông trùng hạ thảo (dùng cho mục đích y tế), thực phẩm chức năng chứa nhân sâm hoặc chiết xuất từ nhân sâm (dùng cho mục đích y tế), yến sào, sữa, sữa chua, sữa chua sấy, sữa chua có bổ sung tổ yến, cháo ăn liền, trà (chè), cà phê, gạo, mật ong, ngũ cốc đã qua chế biến, nước yến (đồ uống giải khát, không dùng cho mục đích y tế), nước tinh khiết, nước uống có ga và không có ga, nước ép trái cây các loại, nước hoa quả các loại (đồ uống).
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng