SCANOFFICE
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-52418
- Ngày nộp đơn
- 16/11/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0553993-000
- Ngày cấp bằng
- 17/06/2025
- Ngày hết hạn
- 16/11/2033
- Số công bố
- 91828
- Ngày công bố
- 25/10/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh dương, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
Juvanmalmintie 11, FI-02970 Espoo, Finland
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
17- LK3, khu nhà ở 90 Nguyễn Tuân, số 90 đường Nguyễn Tuân, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 6
Tấm lợp bằng kim loại, kết hợp với pin quang điện; rầm (dầm) kim loại dùng cho xây dựng; lớp phủ ngoài tường bằng kim loại dùng cho công trình xây dựng; nút chặn bằng kim loại; thanh ray bằng kim loại; khung kim loại cho xây dựng; ống dẫn bằng kim loại cho hệ thống thông gió và điều hòa không khí; bể chứa nước bằng kim loại.
Nhóm 7
Bệ máy; bộ lọc là bộ phận của máy móc hoặc động cơ; dụng cụ cầm tay, không vận hành thủ công; bộ trao đổi nhiệt [bộ phận của máy móc]; máy công cụ; bơm dùng cho hệ thống cấp nhiệt; dụng cụ [bộ phận của máy].
Nhóm 11
Bơm nhiệt; máy điều hòa không khí cho xe cộ [thiết bị điều hòa không khí dùng cho xe cộ]; hệ thống điều hòa không khí; hệ thống và thiết bị làm lạnh; hệ thống và máy làm lạnh; thiết bị làm lạnh nước [hệ thống làm lạnh nước/hệ thống thiết bị làm lạnh nước]; hệ thống sưởi ấm [bằng nước]/hệ thống sưởi ấm bằng nước nóng; thiết bị điều hòa không khí; quạt gió [điều hòa không khí]; bộ lọc cho điều hòa không khí; thiết bị thông gió [điều hoà không khí] dùng cho xe cộ/hệ thống thông gió [điều hòa không khí] dùng cho xe cộ; quạt [bộ phận của hệ thống điều hòa không khí]; thiết bị và hệ thống thông gió [điều hòa không khí]; thiết bị làm lạnh không khí; hệ thống lọc khí [thiết bị lọc không khí]; máy và thiết bị làm sạch không khí [máy và thiết bị làm sạch khí]; thiết bị làm nóng không khí [thiết bị (gia nhiệt) không khí]; bộ tản nhiệt lò sưởi (trung tâm); bộ giảm nhiệt; thiết bị hút ẩm; quạt điện dùng cho cá nhân; bộ tích nhiệt [thiết bị tích nhiệt]; bình nước nóng cho nhà tắm [thiết bị làm nóng nước dùng cho buồng tắm]; bộ trao đổi nhiệt, trừ loại là bộ phận của máy móc; thiết bị sưởi ấm; thiết bị sưởi ấm, chạy điện; bể chứa nước tạo áp suất [bể chứa tạo áp lực nước]; bộ tản nhiệt/lò sưởi [sưởi ấm, đốt nóng]; thiết bị và máy làm lạnh; hệ thống và thiết bị làm lạnh; ngăn làm lạnh [khoang làm lạnh]; buồng làm lạnh; thùng chứa làm lạnh [côngtenơ làm lạnh/ thùng chứa hàng có gắn thiết bị làm lạnh]; bộ thu năng lượng mặt trời [sưởi ấm, đốt nóng]; lò nướng sử dụng năng lượng mặt trời; thiết bị làm nóng nước; bồn chứa nước (bồn đệm chứa nước nóng); bình chứa nước (thiết bị làm nóng nước).
Nhóm 19
Ống dẫn, không bằng kim loại, cho hệ thống thông gió và hệ thống điều hòa không khí; dầm, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng; vật liệu lợp mái, không bằng kim loại, tích hợp với pin quang điện.
Nhóm 35
Tổ chức triển lãm vì mục đích thương mại và quảng cáo; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu.
Nhóm 37
Lắp đặt và sửa chữa thiết bị sưởi ấm; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hòa không khí; lắp đặt và sửa chữa thiêt bị điện; sạc ắc quy cho xe cộ.
Nhóm 40
Cho thuê thiết bị điều hòa không khí; dịch vụ làm tươi mát không khí; dịch vụ làm sạch không khí.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng