PICO
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-52566
- Ngày nộp đơn
- 17/11/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 68080
- Ngày công bố
- 27/05/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Tầng 3, tòa nhà Xuân Thủy, số 173, đường Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
9 đơn khác
PICO
PICO
PICO
PICO
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
PICO
PICO PLAZA
Đại diện SHCN
Số 8, ngõ 44/1 Phố Đỗ Quang, phường Trung Hoà, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 4
Chất phụ gia, không phải hóa chất, dùng cho nhiên liệu động cơ; nến thơm; nhiên liệu; xăng dầu; dầu dùng cho sơn; dầu động cơ.
Nhóm 6
Vật liệu xây dựng bằng kim loại; đồng thau; thiếc; két sắt đựng tiền an toàn; hợp kim để hàn; công trình xây dựng bằng kim loại
Nhóm 12
Xe ô tô; xe máy; xe máy điện và phụ tùng của chúng.
Nhóm 13
Pháo hoa; chất nổ; bột thuốc nổ.
Nhóm 14
Đồng hồ; đồ trang sức; huy chương; hộp đựng đồ trang sức; kim cương; tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại quý.
Nhóm 15
Nhạc cụ; dụng cụ âm nhạc; đàn oóc-gan; đàn piano; bộ phận tạo âm nên cho nhạc cụ; nhạc cụ điện tử tổng hợp.
Nhóm 17
Cao su lỏng; cao su tổng hợp; nhựa tổng hợp, bán thành phẩm; vật liệu cao su để đắp lốp xe; giấy cách điện, cách nhiệt; găng tay cách điện, cách nhiệt.
Nhóm 18
Ba lô; va li; túi xách tay; ví tiền; da súc vật; vật liệu giả da.
Nhóm 21
Đồ gốm cho mục đích gia dụng; đồ trang trí bằng sứ; dụng cụ nấu ăn, không dùng điện; khăn lau đồ đạc; bình cách điện; đồ chứa đựng dùng cho nhà bếp.
Nhóm 22
Lều trại; bông thô; lưới; túi đựng thư từ; thang dây; vải bạt.
Nhóm 23
Sợi và chỉ bằng bông; sợi và chỉ thêu; sợi len; sợi cao su dùng cho ngành dệt; chỉ bằng kim loại để thêu thùa.
Nhóm 24
Chăn; vải; rèm cửa ra vào; khăn lau mặt bằng vải.
Nhóm 25
Quần áo; đồ đi chân; đồ đội đầu; ca vát; thắt lưng [trang phục]; váy.
Nhóm 26
Đồ để thêu trang trí; tóc giả; dụng cụ xâu kim; bộ đồ may vá; khóa kéo; vòng hoa giả.
Nhóm 27
Thảm ô tô; tấm thảm; giấy dán tường; chiếu; thảm dầy trải sàn; giấy dán tường bằng vải.
Nhóm 34
Thuốc lá; hộp diêm; gạt tàn dùng cho người hút thuốc; hộp xì gà; thuốc lá điện tử.
Nhóm 39
Vận tải bằng ô tô; dịch vụ sắp xếp việc vận chuyển cho các chuyển du lịch; dịch vụ vận tải [thư tín hoặc hàng hóa]; cho thuê xe; vận chuyển hành khách; cung cấp dịch vụ dẫn đường cho xe cộ nhằm mục đích du lịch.
Nhóm 40
Xử lý nước; tái chế [tái chế chất thải]; dịch vụ in; xử lý kim loại; xử lý vải; sản xuất năng lượng.
Nhóm 43
Dịch vụ khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; cho thuê phòng họp; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quầy rượu; dịch vụ nhà nghỉ du lịch.
Nhóm 44
Dịch vụ thẩm mỹ viện; chăm sóc sức khỏe; phẫu thuật tạo hình; vật lý trị liệu; dịch vụ bệnh viện; dịch vụ y tế tại bệnh viện.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
Biên lai điện tử XLQ