JEONGJIN
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-52962
- Ngày nộp đơn
- 20/11/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0558721-000
- Ngày cấp bằng
- 10/07/2025
- Ngày hết hạn
- 20/11/2033
- Số công bố
- 86871
- Ngày công bố
- 25/09/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 26, tổ dân phố Phố Nối, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
Đại diện SHCN
Số 8, ngõ 44/1 Phố Đỗ Quang, phường Trung Hoà, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Thực phẩm chức năng; thực phẩm bảo vệ sức khỏe [thực phẩm chức năng]; chất bổ sung dinh dưỡng; thực phẩm bổ sung chất dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế.
Nhóm 29
Các loại thực phẩm không dùng cho mục đích y tế, cụ thể là trái cây đã được bảo quản, rau củ quả đã chế biến, nấm đã được bảo quản, nấm linh chi đã chế biến dùng làm thực phẩm, sâm đã qua chế biến dùng làm thực phẩm, nấm thượng hoàng đã qua chế biến dùng làm thực phẩm.
Nhóm 32
Nước ép trái cây; đồ uống không có cồn; nước ngọt; đồ uống hỗn hợp, không có cồn; đồ uống trên cơ sở chiết xuất táo đỏ không có cồn, không dùng cho mục đích y tế.
Nhóm 35
Dịch vụ bán buôn, dịch vụ bán lẻ và tư vấn kinh doanh liên quan đến nhượng quyền thương mại đối với các sản phẩm, cụ thể là thực phẩm chức năng, thực phẩm bảo vệ sức khỏe [thực phẩm chức năng], chất bổ sung dinh dưỡng, thực phẩm bổ sung chất dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế, trái cây đã được bảo quản, rau củ quả đã chế biến, nấm đã được bảo quản, nấm linh chi đã chế biến dùng làm thực phẩm, sâm đã qua chế biến dùng làm thực phẩm, nấm thượng hoàng đã qua chế biến dùng làm thực phẩm, nước ép trái cây, đồ uống không có cồn, nước ngọt đồ uống hỗn hợp không có cồn, đồ uống trên cơ sở chiết xuất táo đỏ không có cồn.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4190 OD TL Khác
4151 Lệ phí cấp bằng