MAOKA Logo

MAOKA

Trạng thái

Cấp bằng

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2023-52990
Ngày nộp đơn
20/11/2023
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số bằng
4-0558730-000
Ngày cấp bằng
10/07/2025
Ngày hết hạn
20/11/2033
Số công bố
74133
Ngày công bố
25/06/2024

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Màu sắc
Đỏ, trắng, đen, hồng, vàng, cam.
Yếu tố loại trừ
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình cây kem, hình vương miện

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

3

Nhóm 3

Son môi; mỹ phẩm; dầu gội đầu; dầu xả tóc, nước hoa; kem đánh răng.

5

Nhóm 5

Khăn giấy được tẩm nước thơm dược phẩm; tã lót trẻ em; quần tã trẻ em; sữa bột (cho trẻ sơ sinh); nước rửa tay diệt khuẩn; dược phẩm.

9

Nhóm 9

Mũ bảo hiểm; phim hoạt hình; dụng cụ toán học; pin điện; phần mềm trò chơi máy tính, tải xuống được; thiết bị sạc điện thoại di động.

10

Nhóm 10

Khẩu trang y tế; bao cao su; núm vú giả cho em bé ngậm; dụng cụ lấy ráy tai; bình sữa cho trẻ em bú; đai nịt bụng.

11

Nhóm 11

Máy pha cà phê, dùng điện; gậy phát sáng, hoạt động bằng pin; đèn lồng; thiết bị lọc nước; quạt điện dùng cho cá nhân; tủ lạnh có ngăn kính để trưng bày.

16

Nhóm 16

Giấy, tranh ảnh; sách tô màu; giấy vệ sinh; bút; khăn lau mặt bằng giấy.

18

Nhóm 18

Túi cầm tay cho phụ nữ; ba lô; ô; túi sách học sinh; vali; dây đai giữ trẻ.

21

Nhóm 21

Đồ chứa đựng giữ nhiệt cho thực phẩm; bàn chải đánh răng; bình để uống; chai lọ; cốc; túi giữ nhiệt.

25

Nhóm 25

Quần áo; mũ; giầy; tất thấm mồ hôi; áo mưa; dép.

28

Nhóm 28

Diều; đồ chơi xây dựng; búp bê; mô hình đồ chơi; đồ chơi nhồi bông; đồ thổi bong bóng xà phòng [đồ chơi].

29

Nhóm 29

Dầu dùng cho thực phẩm; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; xúc xích; hạt hướng dương đã chế biến; lát khoai tây chiên ít béo; thực phẩm trên cơ sở cá.

30

Nhóm 30

Bánh quế; cà phê; chè (trà); kem lạnh; mì; tương ớt.

32

Nhóm 32

Nước ép trái cây; xi rô dùng cho đồ uống; nước [đồ uống]; nước khoáng [đồ uống]; nước chanh; nước uống có ga.

35

Nhóm 35

Quảng cáo; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; tổ chức hội chợ thương mại; dịch vụ đẩy mạnh bán hàng [cho người khác]; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; dịch vụ bán lẻ chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tế.

40

Nhóm 40

Cho thuê pin; xử lý nước; dịch vụ nghề mộc [sản xuất đồ gỗ theo yêu cầu]; sản xuất năng lượng; dịch vụ in; may chần mền, chăn.

41

Nhóm 41

Học viện [giáo dục]; tổ chức các cuộc thi; dịch vụ công viên vui chơi giải trí; trường mẫu giáo; tổ chức các cuộc thi đấu thể thao; tổ chức sự kiện giải trí cosplay.

43

Nhóm 43

Dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ lưu trú khách sạn; cho thuê thiết bị phân phối nước uống.

Phân loại hình

03.01.06 (7) 03.01.24 (7) 08.01.18 (7) 24.09.01 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

20/11/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

20/11/2023

4151 Lệ phí cấp bằng

13/06/2025

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay