BRG GOLF CENTER
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-53025
- Ngày nộp đơn
- 21/11/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0552838-000
- Ngày cấp bằng
- 12/06/2025
- Ngày hết hạn
- 21/11/2033
- Số công bố
- 62607
- Ngày công bố
- 25/04/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "GOLF CENTER", hình phụ kiện phát bóng gôn
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 198, phố Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
20 đơn khác
PARASOL SUITES
THE CAMERON
NEWTOWN LEGEND
ZêZê
Zee
NEW TOWN DEVELOPMENT COMPANY LTD
Hà Nội Legacy - Di sản Hà Nội
BRIGHT PARK World Of Adventures
LEGACY RESIDENCE
FUJI MART FRESH EVERYDAY
FUJI MART
FUJI MART PRESH EVERYDAY
LEGEND SUITES
BRGgolfCLUBHOUSE
BRGgolf APP
LEGEND RESIDENCE
RUBY COASTAL CITY
THE DIAMOND RESIDENCE
BRG COASTAL CITY
BRG LEGEND
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 35
Dịch vụ quảng cáo; dịch vụ xếp lịch hẹn [chức năng văn phòng]; dịch vụ nghiên cứu thị trường; bán đấu giá; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; dịch vụ truyền thông doanh nghiệp; dịch vụ tìm kiếm nguồn tài trợ; dịch vụ tổng đài điện thoại; dịch vụ khuyến mại cho người khác; dịch vụ trung gian thương mại; dịch vụ quản lý dự án kinh doanh cho các dự án xây dựng; dịch vụ xuất nhập khẩu; tổ chức hội chợ và triển lãm sản phẩm; dịch vụ bán buôn và bán lẻ các mặt hàng ô, balô, ví bỏ túi, túi du lịch, vật liệu giả da, nước hoa, mỹ phẩm, kem chống nắng, nước thơm, tinh dầu, chế phẩm làm sạch và tẩy trắng, nhiên liệu, nến, quần áo, giày dép, mũ nón, găng tay dùng cho trò chơi, gậy đánh gôn, túi đựng vật dụng đánh gôn, xe đẩy túi đựng gậy đánh gôn, dụng cụ để sửa tảng đất cỏ, thẻ ghi tên dùng cho túi đựng đồ chơi gôn, máy để tập luyện thể dục, đồ chơi, máy phát bóng, bóng gôn, vật dụng đánh dấu hình nón dùng cho thể thao, dược phẩm và vật tư y tế trong siêu thị, đại siêu thị, trung tâm thương mại, cửa hàng tiện ích, cửa hàng chuyên biệt, qua mạng internet, qua truyền hình, qua mạng điện thoại, qua bưu điện.
Nhóm 36
Dịch vụ ngân hàng; dịch vụ cho thuê bất động sản; dịch vụ quản lý bất động sản; dịch vụ môi giới (bất động sản, chứng khoán, bảo hiểm); dịch vụ định giá tài chính (bất động sản, chứng khoán, bảo hiểm); đầu tư tài chính khu du lịch sinh thái.
Nhóm 37
Xây dựng; dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; dịch vụ giám sát việc xây dựng công trình; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa thiết bị tưới; dịch vụ giặt là; dịch vụ lắp đặt thảm cỏ nhân tạo.
Nhóm 38
Dịch vụ hội thảo từ xa; cung cấp các kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa; dịch vụ cung cấp phòng nói chuyện trên internet; cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu; cung cấp diễn đàn trực tuyến; dịch vụ truyền tải podcast [tập tin âm thanh hoặc hình ảnh có thể tải về].
Nhóm 39
Dịch vụ vận tải cho các chuyến tham quan; dịch vụ bãi đỗ xe; dịch vụ lái xe; dịch vụ sắp xếp việc vận chuyển cho các chuyến du lịch; cho thuê tủ có khóa để chứa đồ; dịch vụ giữ trang phục.
Nhóm 41
Dịch vụ giải trí; dịch vụ cho thuê thiết bị thể thao [trừ xe cộ]; huấn luyện [đào tạo]; xuất bản sách; cung cấp các tiện nghi sử dụng cho chơi gôn; dịch vụ công viên vui chơi giải trí; dịch vụ đại lý bán vé [giải trí]; tổ chức các cuộc thi đấu thể thao.
Nhóm 42
Tư vấn kiến trúc; thiết kế công nghiệp; thiết kế đồ hoạ nghệ thuật; dịch vụ thiết kế kiểu dáng công nghiệp; thiết kế sân gôn; khảo sát, đo đạc đất đai.
Nhóm 43
Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời (khách sạn, nhà trọ, cắm trại); cho thuê chỗ ở tạm thời cho kỳ nghỉ; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cho thuê phòng họp; dịch vụ quầy rượu.
Nhóm 44
Dịch vụ y tế từ xa; dịch vụ trung tâm chăm sóc sức khỏe; dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh; dịch vụ chăm sóc vườn ươm cây; dịch vụ chăm sóc bãi cỏ; kiến trúc cảnh quan.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng