KUTO
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-53144
- Ngày nộp đơn
- 21/11/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0552786-000
- Ngày cấp bằng
- 12/06/2025
- Ngày hết hạn
- 21/11/2033
- Số công bố
- 63431
- Ngày công bố
- 25/04/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
Tầng 2, số 5A, ngõ 127/56 phố Hào Nam, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Đại diện SHCN
Số 151, ngõ 254 Minh Khai, phường Mai Động, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Keo; keo dán gạch (keo dán công nghiệp); chất dính dùng cho gạch ốp tường; chất để bảo vệ công trình xây dựng bằng gạch, trừ sơn và dầu; hoá chất chống thấm nước cho xi măng, trừ sơn; hóa chất dùng trong công nghiệp.
Nhóm 2
Sơn; vecni; chế phẩm chống ăn mòn; vật liệu hoàn thiện sàn gỗ; chế phẩm chống gỉ; vôi quét tường.
Nhóm 6
Vật liệu xây dựng bằng kim loại; ống bằng kim loại; tủ bằng kim loại; thanh vịn bồn tắm bằng kim loại; phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho xây dựng; cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được.
Nhóm 17
Sơn cách điện, cách nhiệt; khớp nối ống, không bằng kim loại; ống mềm, không bằng kim loại; vật liệu cách điện, cách nhiệt; vật liệu đệm lót bằng cao su hoặc chất dẻo; vật liệu cách âm.
Nhóm 35
Dịch vụ mua bán, xuất nhập khẩu, giới thiệu sản phẩm và thương mại điện tử các sản phẩm sau: keo, keo dán gạch (keo dán công nghiệp), chất dính dùng cho gạch ốp tường, chất để bảo vệ công trình xây dựng bằng gạch, trừ sơn và dầu, hoá chất chống thấm nước cho xi măng (trừ sơn), hóa chất dùng trong công nghiệp, sơn, vecni, chế phẩm chống ăn mòn, vật liệu hoàn thiện sàn gỗ, vôi quét tường, vật liệu xây dựng bằng kim loại, tủ bằng kim loại, thanh vịn bồn tắm bằng kim loại, phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho xây dựng, tấm ốp tường bằng kim loại, sắt, thép, móc treo băng kim loại, ông tiêu nước băng kim loại, ống bằng kim loại, móc treo quần áo bằng kim loại, móc bằng kim loại: cho giá treo quần áo, bộ chia khăn lau bằng kim loại, van ống nước bằng kim loại, dụng cụ phân phối giấy vệ sinh, bằng kim loại, cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được, kim loại thường và hợp kim của chúng, cáp và dây kim loại thường không dùng để dẫn điện, sơn (cách điện, cách nhiệt), khớp nối ống, không bằng kim loại, ống mềm, không bằng kim loại, vật liệu cách điện, cách nhiệt, ống vòi tưới nước, vòng bịt kín, ngăn nước rò rỉ, nắp van bằng cao su, gioăng cho ống dẫn, vật liệu cách âm, vật liệu đệm lót bằng cao su hoặc chất dẻo, thiết bị và dụng cụ vệ sinh cụ thể là: bồn cầu, bồn tắm, bồn rửa mặt (chậu lavabo), vòi nước của bồn rửa mặt, vòi hoa sen tắm, vòi hoa sen bộ tắm đứng, tay dây sen và phụ kiện dây sen, vòi xịt vệ sinh, vòi chậu rửa bát, vòi chậu bếp, chậu rửa bát, ông thoát nước của chậu rửa, kệ góc, dây sen, ga thoát sàn, đèn trang trí, đèn chùm, đèn quạt, đèn sưởi nhà tắm, thiết bị khử mùi không khí, thiết bị và hệ thống thông gió, thiết bị điều hòa không khí, phụ kiện bồn tắm, thiết bị dùng cho bồn tắm, phụ kiện gá lắp đường ống của bồn tắm, thiết bị làm nóng nước trong nhà tắm, hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng, buồng vệ sinh, thiết bị sấy khô tay dùng trong phòng vệ sinh, bệ xí vệ sinh, bồn tắm sục (bồn chứa), buồng tắm đứng có vòi sen, bồn tiểu gắn cố định (thiết bị vệ sinh), bồn rửa nhà bếp tích hợp bàn bày đồ nhà bếp, gưong soi trong phòng tắm (phụ kiện phòng tắm), giá phơi treo trong phòng tắm (phụ kiện phòng tắm), giá để treo quần áo, khung treo quần áo, mắc quần áo, móc treo quần áo không bằng kim loại, vòi phun cho ống mềm tưới nước, vật liệu xây dựng phi kim loại gồm: xi măng, vôi, cát, sỏi, đá, gạch, gạch vuông lát nền, không bằng kim loại dùng cho xây dựng, keo dán gạch (hỗn hợp xi măng và phụ gia để dán gạch), thanh gỗ để ốp tường, bê tông, gỗ xây dựng, vật liệu lát bằng gỗ, vữa dùng cho xây dựng, vách ngăn, không bằng kim loại, kính xây dựng, nắp cống, không bằng kim loại, ống cứng dẫn nước, không bằng kim loại, van ống dẫn nước, không bằng kim loại
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng