Tôm Mart TỔNG KHO BÁN LẺ - MUA RẺ TẬN GỐC
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-53787
- Ngày nộp đơn
- 23/11/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0532726-000
- Ngày cấp bằng
- 14/03/2025
- Ngày hết hạn
- 23/11/2033
- Số công bố
- 59853
- Ngày công bố
- 26/02/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh lá cây, xanh lá mạ, vàng chanh, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Tôm" cho sản phẩm "động vật giáp xác, không còn sống" trong nhóm 29, "Mart", "TỔNG KHO BÁN LẺ - MUA RẺ TẬN GỐC", hình lát canh
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 30, ngõ 106, đường Lê Trọng Tấn, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Các thực phẩm có nguồn gốc động vật, thực phẩm có nguồn gốc thực vật và các sản phẩm trong vườn có thể ăn được, đã được chế biến hoặc bảo quản để tiêu dùng, chi tiết: trái cây được bảo quản; trái cây đông lạnh; rau đã được bảo quản; động vật giáp xác, không còn sống; cá đã lạng xương; thăn cá đã bỏ xương; phi-lê cá; thịt; cá [không còn sống]; động vật có vỏ cứng, không còn sống; động vật thân mềm, không còn sống; nấm đã được bảo quản.
Nhóm 30
Các loại thực phẩm gốc thực vật, trừ hoa quả và rau đã chế biến hoặc bảo quản để tiêu dùng, các gia vị để cải thiện hương vị thực phẩm chi tiết: đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, không dùng cho mục đích y tế; gia vị; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; mật ong; dấm, nước xốt và các loại gia vị khác.
Nhóm 31
Các loại thổ sản và thủy sản chưa qua bất kỳ một sự chế biến nào để tiêu dùng chi tiết: trái cây có múi tươi; các loại quả mọng tươi; nấm tươi; rau tươi; hạt ngũ cốc.
Nhóm 35
Tập hợp và trưng bầy các loại hàng hoá trong các cửa hàng chi tiết: dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; giới thiệu sản phẩm; trưng bày sản phẩm; cho thuê kệ, giá bán hàng; dịch vụ trung gian thương mại; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263