YIHETANG
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-54378
- Ngày nộp đơn
- 27/11/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0556624-000
- Ngày cấp bằng
- 02/07/2025
- Ngày hết hạn
- 27/11/2033
- Số công bố
- 79753
- Ngày công bố
- 25/07/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
No.1, 24th Floor, Unit 2, Building C8, Rongke Zhigu Industrial Project (Phase 3), Liqiao Village, Hongshan district, Wuhan, Hubei, China
9 đơn khác
YHT [Yì hé táng, ích hoà đường]
YIHETANG ANYTIME IS TEATIME
YI HE TANG
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
YIHETANG [yì: thuận lợi, hé:ngũ cốc, táng: sảnh chính]
YIHETANG [yì: thuận lợi, hé: ngũ cốc, táng: sảnh chính]
YIHETANG
YH. TANG [YI: lợi ích; he: họ thực vật Gramineae; tang: đại sảnh, phòng họp lớn]
Đại diện SHCN
Tầng 10, toà nhà Pacific Place, số 83B Lý Thường Kiệt, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Trà sữa, sữa là chủ yếu; mứt ướt; đồ uống trên cơ sở sữa có chứa trái cây; đồ uống chứa axit lactic; sản phẩm sữa; sữa bột; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây.
Nhóm 30
Đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở ca cao; cà phê; ca cao; trà; trà túi lọc; đồ uống trên cơ sở trà; kem lạnh; kem que.
Nhóm 32
Nước khoáng xenxe; đồ uống không cồn; đồ uống làm từ nước ép trái cây không cồn; đồ uống không cồn có hương vị trà; nước ép trái cây; nước ngọt; nước [đồ uống]; xi rô dùng cho đồ uống.
Nhóm 33
Chiết xuất trái cây [có cồn]; rượu vang; đồ uống có cồn có chứa trái cây; đồ uống có cồn được pha trộn sẵn, không trên cơ sở bia; rượu gạo; chiết xuất alcolic.
Nhóm 43
Quán trà; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ cung cấp thực phẩm lưu động; quán trà sữa (uống tại cửa hàng); dịch vụ quầy nước trái cây; quán kem (ăn tại cửa hàng).
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng