MORTARI VITA
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-54567
- Ngày nộp đơn
- 28/11/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 86942
- Ngày công bố
- 25/09/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
6 Temasek Boulevard, #26-01 Suntec Tower Four, Singapore 038986
Đại diện SHCN
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 11
Hệ thống và thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, sinh hơi nước, nấu ăn, sấy khô, thông gió, cấp nước và vệ sinh; bồn tắm; bồn tắm tạo sóng; thiết bị dùng cho bồn tắm spa tạo sóng; thiết bị dùng cho bồn tắm; phụ kiện bồn tắm; vòi hoa sen; hệ thống vòi hoa sen; buồng tắm đứng có vòi sen; khay tắm (thiết bị vệ sinh); đầu vòi hoa sen; cửa kính buồng tắm [phụ kiện nhà tắm]; hệ thống ống dẫn nước; đầu phun vòi hoa sen; tay cầm cho vòi hoa sen; chậu rửa [bộ phận của thiết bị vệ sinh]; chậu vệ sinh cho phụ nữ; bồn rửa; bồn vệ sinh; bệ xí vệ sinh; bồn vệ sinh gắn cố định [bộ phận của thiết bị vệ sinh]; hệ thống xả nước tự động cho bồn vệ sinh; buồng vệ sinh; thiết bị xối nước cho buồng vệ sinh; bể chứa nước tạo áp suất; đòn bẩy cho bể chứa nước [bộ phận của bể chứa nước tạo áp suất]; bóng đèn; chậu rửa gắn cố định; bồn rửa có bệ đỡ cho phòng tắm; vòi nước; vòi khóa cho ống và đường ống dẫn; thiết bị sấy khô tay; bộ lọc thô để lọc nước; bộ lọc sử dụng cho khay tắm; vòi xả bồn tắm; van điều nhiệt [bộ phận của hệ thống cấp nhiệt]; van [bộ phận của hệ thống vệ sinh]; van [vòi] là bộ phận của hệ thống vệ sinh; van điều chỉnh mức trong bình chứa, trong thùng chứa; van điều chỉnh mức nước trong bể chứa; van điều chỉnh cho vòi nước; vòi phun nước uống công cộng; hệ thống tắm hơi; thiết bị tắm hơi.
Nhóm 20
Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); phụ kiện lắp ráp đồ đạc, không bằng kim loại; bộ phận của đồ đạc (bộ phận của giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ), không bằng kim loại; đồ đạc bằng kim loại; giường [đồ đạc]; giát giường; bánh xe nhỏ ở chân giường không bằng kim loại; phụ kiện lắp ráp giường, không bằng kim loại; bàn [đồ đạc]; tủ nhỏ có nhiều ngăn [đồ nội thất]; tủ đựng quần áo; tủ đựng nhiều ngăn kéo; đồ đạc dùng trong văn phòng; tủ trưng bày [đồ nội thất]; tủ ly; tủ nhiều ngăn; bàn công-xôn [đồ nội thất]; xe đẩy tay [đồ đạc]; ghế bành; ghế trường kỷ; quầy bar di động [đồ nội thất]; ghế đẩu ở quầy rượu; ghế đẩu; ghế [ngồi]; đệm; giá [đồ đạc]; nệm; gối; đồ dùng cho giường [trừ đồ vải]; gương soi; khung tranh ảnh; tác phẩm nghệ thuật làm bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo; xương, sừng, phiến sừng ở hàm cá voi hoặc xà cừ dạng thô hoặc bán thành phẩm; đồ chứa đựng, không bằng kim loại, để lưu kho hoặc vận chuyển; hộp đựng bằng chất dẻo dùng cho mục đích bảo quản; hộp đựng bằng gỗ dùng cho mục đích bảo quản; rổ, không bằng kim loại; móc treo túi, không bằng kim loại; mắc quần áo; móc treo phi kim loại cho kệ; móc treo quần áo phi kim loại; giá treo quần áo [đồ nội thất]; bậc [thang] di động làm bằng vật liệu phi kim loại; thang gấp làm bằng chất dẻo; thang gấp làm bằng gỗ; thang gấp, không bằng kim loại; đồ đạc dùng trong phòng tắm; tủ đựng đồ trang điểm [đồ nội thất]; chân tủ đựng đồ trang điểm là đồ nội thất được điều chỉnh để đỡ bồn rửa tay; tủ trang điểm gắn với chậu rửa; tủ thuốc; giá để đồ đạc; giá đứng để treo khăn; giá để khăn bông [đồ đạc]; rèm bằng tre; vòng đai ôm để giữ rèm; vật dụng giữ rèm, không bằng vật liệu dệt; móc rèm; gim dùng cho rèm; thanh ray cho rèm; vòng treo rèm; thanh treo rèm; con lăn cho rèm; con lăn trượt trong thanh ray rèm; thiết bị treo rèm; cái móc màn; mành che trong nhà có dát những thanh gỗ mỏng; mành/rèm sáo trong nhà [đồ đạc]; ròng rọc bằng chất dẻo cho mành che.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4111 CĐ Yêu cầu ghi nhận việc chuyển giao đơn
4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn
4333 Tài liệu khác