Life’s Good.
Trạng thái
Từ chốiThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-55003
- Ngày nộp đơn
- 30/11/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/096051
- Ngày công bố
- 25/11/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
128, Yeoui-daero, Yeongdeungpo-gu, Seoul 07336, Korea
20 đơn khác
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Hyper MiniLED
Nhãn hiệu hình
Life’s Good. KITCHEN
UpScroll
Express Fill
ThinQ Food
AI gram Chat
gram AI
Full Convert Drawer
Nhãn hiệu hình
AeroMini
Nano Detail Enhancer
Nhãn hiệu hình
Hyper Radiant RGB
TurboJet
Đại diện SHCN
Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 7
Máy giặt, dùng điện; máy rửa bát đĩa; máy hút bụi cho mục đích gia dụng; ống vòi cho máy hút bụi, dùng điện; túi cho máy hút bụi, dùng điện; máy hút bụi dạng cây đứng; robot công nghiệp; robot dọn phòng cho mục đích gia dụng; máy quạt gió xoay/máy thổi khí xoay, dùng điện; máy nén; máy nén khí; máy nén khí xoay, dùng điện; máy nén cho tủ lạnh; máy vắt khô/máy làm khô kiểu quay (không gia nhiệt); máy trộn cho mục đích gia dụng, dùng điện; robot hút bụi; máy chế biến thực phẩm, dùng điện; máy làm sạch bằng hơi nước cho mục đích gia dụng; máy hút bụi cầm tay; máy hút bụi giường đệm, dùng điện.
Nhóm 9
Thiết bị để ghi, truyền hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; mô-đun phần cứng máy tính để sử dụng trong các thiết bị điện tử IoT (Internet Vạn Vật); robot dạng hình người có trí tuệ nhân tạo; phần mềm ứng dụng cho robot; thiết bị thu nhận và giải mã tín hiệu có đặc tính nhận dạng âm thanh; thiết bị kết nối trung tâm truyền thông; máy chủ cho nhà thông minh/nhà tự động; loa tích hợp trí tuệ nhân tạo; phần mềm máy tính tương tác tích hợp trí tuệ nhân tạo; tivi; màn hình cho tivi; màn hình cảm ứng; điều khiển từ xa cho tivi; màn hình; màn hình cho máy vi tính; máy vi tính; máy tính xách tay; máy tính xách tay nhỏ gọn; máy tính bảng; phần mềm dành cho điện thoại thông minh; chương trình hệ điều hành cho điện thoại thông minh; chương trình hệ điều hành cho tivi; phần mềm máy tính cho trò chơi thực tế ảo; phần mềm ứng dụng thanh toán cho điện thoại di động; phần mềm ứng dụng máy tính cho điện thoại di động/tivi thông minh/thiết bị viễn thông cầm tay để triển khai internet Vạn Vật (IoT); chuột máy tính; máy in sử dụng với máy tính, máy tính xách tay và thiết bị di động; máy in di động sử dụng với máy tính, máy tính xách tay và thiết bị di động; máy chiếu; túi thích hợp cho máy tính xách tay; vỏ bọc cho máy tính bảng; loa; loa cho tivi; loa âm thanh; loa không dây; linh kiện âm thanh; loa phóng thanh; hệ thống rạp hát tại nhà; đầu DVD cho rạp hát tại nhà; máy in ảnh kỹ thuật số sử dụng với máy tính, máy tính xách tay và thiết bị di động; biển báo kỹ thuật số; bảng đen điện tử; thiết bị định vị GPS; thiết bị hiển thị thông tin LCD cho ô tô; thiết bị đầu cuối viễn thông công nghệ tin học; ăng-ten ô tô; thiết bị gateway [bộ phận của phần cứng mạng máy tính; thiết bị sạc pin; thiết bị sạc không dây; màn hình hiển thị thông tin trên kính lái kết hợp diode phát quang hữu cơ trong suốt; camera cho xe cộ; camera chiếu hậu cho xe cộ; cảm biến an toàn bên cho ô tô; bộ pin (loại có thể nạp lại, dùng cho máy tính khi không có nguồn điện ngoài); thiết bị phân phối điện năng; tai nghe choàng đầu không dây; thiết bị nghe nhạc di động; USB dongle (bộ điều hợp mạng không dây); màn hình cho điện thoại di động; thiết bị viễn thông có thể đeo để nhận, lưu trữ và/hoặc truyền dữ liệu và tin nhắn bằng vô tuyến điện; thiết bị hiển thị video gắn trên đầu; tai nghe (loại chụp đầu); tai nghe (loại nhét tai); chip bán dẫn; bộ xử lý ứng dụng; máy ảnh cho điện thoại di động; pin cho điện thoại di động; cảm biến phát hiện chuyển động; thiết bị điều khiển từ xa; pin năng lượng mặt trời; máy đọc đĩa có định dạng đĩa quang sử dụng tia laser xanh tím; biến tần cho phương tiện giao thông đường bộ.
Nhóm 10
Thiết bị mát xa dùng cho mục đích y tế; thiết bị mát xa dạng giường nằm; thiết bị mát xa; thiết bị mát xa dùng điện cho mục đích gia dụng; thiết bị chẩn đoán cho mục đích y tế; thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị mát xa cho cơ thể người; thiết bị mát xa da dùng điện cho mục đích gia dụng; robot phẫu thuật; thiết bị và dụng cụ y tế dùng trong phẫu thuật; thiết bị y tế; thiết bị và dụng cụ y tế trong lĩnh vực chẩn đoán lâm sàng; robot dùng cho mục đích y tế; robot dùng cho mục đích chẩn đoán y tế (thiết bị và dụng cụ y tế); robot dùng cho mục đích nha khoa; robot hỗ trợ đi bộ dùng trong y tế; robot hỗ trợ chỉnh hình và di chuyển; robot trợ lý y tế để bảo vệ cột sống; robot chỉnh hình tư thế; thiết bị robot cho phục hồi chức năng dùng trong y tế; robot vật lý trị liệu và phục hồi chức năng; robot y tế có thể đeo trên cơ thể người; thiết bị đo lượng mỡ trong cơ thể; thiết bị y tế cải thiện làn da sử dụng đèn LED; thiết bị chẩn đoán da, không dùng cho mục đích y tế; thiết bị thẩm mỹ làm sáng da; thiết bị trị liệu kích thích da; thiết bị xóa nếp nhăn trên da; giường dùng cho mục đích y tế; máy mát xa chăm sóc da sử dụng đèn LED, không dùng cho mục đích y tế; thiết bị mát xa thẩm mỹ cho da tần số cao, không dùng cho mục đích y tế; thiết bị chăm sóc da tần số cao dùng cho mục đích y tế; ghế mát xa dùng điện cho mục đích y tế; ghế mát xa dùng điện cho mục đích gia dụng.
Nhóm 11
Máy điều hòa không khí cho mục đích gia dụng; thiết bị thổi khí nóng; máy tạo độ ẩm; máy hút ẩm dùng điện cho mục đích gia dụng; máy ion hóa nước cho mục đích gia dụng; thiết bị màng có tính chất là bộ lọc để lọc nước; bộ thu nhiệt năng lượng mặt trời (sưởi ấm, đốt nóng); máy lọc không khí gia đình; thiết bị sưởi ấm; đèn LED; bếp kết hợp lò nướng dùng điện; lò vi sóng dùng cho mục đích gia dụng; bếp kết hợp lò nướng dùng ga cho mục đích gia dụng; lò nướng điện; lò nấu dùng ga; thiết bị hoặc hệ thống thiết bị cho nấu nướng; bếp nấu; bếp kết hợp lò nướng cảm ứng cho mục đích gia dụng; tủ lạnh dùng điện; máy sấy quần áo dùng điện; máy quản lý quần áo dùng điện để sấy quần áo cho mục đích gia dụng; máy quản lý quần áo dùng điện có chức năng khử mùi, khử trùng và hấp quần áo cho mục đích gia dụng; máy sấy quần áo dùng điện có chức năng khử trùng, khử mùi và xử lý chống nhăn cho mục đích gia dụng; quạt điện cho mục đích gia dụng; máy sấy tóc cho mục đích gia dụng; máy pha cà phê dùng điện cho mục đích gia dụng; máy nướng bánh dùng điện cho mục đích gia dụng; nồi cơm điện; nồi áp suất điện; ấm đun nước dùng điện cho mục đích gia dụng; bộ lọc vi mô để xử lý nước; máy lọc nước dùng cho mục đích công nghiệp; đèn đường; đèn sợi đốt; đèn huỳnh quang; đèn chiếu sáng cho ô tô; đèn nội thất cho ô tô; hệ thống và thiết bị thông gió (điều hòa không khí) cho ô tô; máy lọc không khí cho ô tô; máy sưởi cho ô tô; ống phân nhánh cho thiết bị làm mát không khí; ống phân nhánh cho thiết bị điều hòa không khí; ống mềm cho thiết bị làm mát không khí; ống mềm cho thiết bị điều hòa không khí; thiết bị bay hơi cho chất thơm; giá/bệ đặt chậu rửa (bộ phận của hệ thống vệ sinh); bồn tắm có vòi hoa sen; vòi hoa sen; bồn rửa/chậu rửa; máy lọc nước dùng điện cho mục đích gia dụng; máy lọc nước không dùng điện cho mục đích gia dụng; máy lọc nước dùng cho mục đích thương mại; hầm rượu dùng điện cho mục đích gia dụng; đèn pha di động.
Nhóm 21
Thùng/chậu trồng cây dùng trong nhà; thiết bị trồng rau dùng điện cho mục đích gia dụng; tủ ấm/lồng ấp nuôi cấy vô trùng cho mục đích gia dụng; thiết bị tưới nước cho mục đích gia dụng; thùng/hộp trồng rau mầm cho mục đích gia dụng; thùng/hộp trồng thủy canh cho mục đích gia dụng; giá đựng/giá đỡ hoa và cây để cắm hoa; chậu trồng cây (chậu); giỏ trồng cây; thiết bị tưới nước cho cây trồng; nhà kính/vườn ươm để trồng cây trong nhà; chậu hoa; giá đỡ chậu hoa; chậu để ươm/trồng cây con; khay trồng hoa và cây; thiết bị tưới nước để tưới cho hoa và cây trồng; vòi để tưới cho hoa và cây trồng; vòi phun bằng nhựa cho vòi tưới nước; đầu phun cho vòi phun nước; thiết bị trồng cây trong nhà có đèn LED cho mục đích gia dụng.
Nhóm 37
Bảo trì máy lọc nước cho mục đích gia dụng; lắp đặt thiết bị nhà bếp; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thiết bị nhà bếp; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa nội thất nhà bếp; lắp đặt két sắt; lắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởi ấm, thông gió và điều hòa không khí; sửa chữa thiết bị sưởi ấm và làm mát; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thiết bị điều hòa không khí; sửa chữa máy chiếu LCD; sửa chữa máy chế biến thực phẩm và đồ uống; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thiết bị lọc không khí; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thiết bị chiếu sáng bằng đèn LED; sửa chữa tủ lạnh; sửa chữa máy và thiết bị thông tin vô tuyến điện; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa máy móc và thiết bị điện và điện tử; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa các thiết bị và dụng cụ viễn thông; cài đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng máy tính; dịch vụ vệ sinh ống thông gió/ống dẫn khí; khử trùng và làm sạch máy lọc nước; sửa chữa thiết bị gia dụng; sửa chữa máy móc và thiết bị viễn thông; sửa chữa các thiết bị/dụng cụ điện tử.
Dữ liệu ưu tiên
| Số ưu tiên | Ngày ưu tiên | Nước ưu tiên |
|---|---|---|
| KR | — | 31.05.2023 |
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung