AndiSure
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-55412
- Ngày nộp đơn
- 01/12/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0556671-000
- Ngày cấp bằng
- 02/07/2025
- Ngày hết hạn
- 01/12/2033
- Số công bố
- 69743
- Ngày công bố
- 27/05/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen, xám, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
Tầng 12, tòa nhà Diamond Flower, số 48, đường Lê Văn Lương, khu đô thị mới N1, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Đại diện SHCN
Tầng 25, Tòa nhà Mipec, số 229 Tây Sơn, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; thực phẩm cho em bé; thực phẩm chức năng; thực phẩm bảo vệ sức khỏe [thực phẩm chức năng]; thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng [thực phẩm chức năng].
Nhóm 29
Chiết xuất tảo biển/rong biển cho thực phẩm; pho mát; dầu ô liu nguyên chất cho thực phẩm; sữa; sản phẩm sữa; sữa yến mạch; váng sữa.
Nhóm 35
Mua bán, xuất nhập khẩu các sản phẩm: thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế, đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế, chất tăng cường tiêu hóa dùng cho mục đích dược phẩm, thực phẩm cho em bé, sữa bột cho trẻ em, chất bổ sung ăn kiêng từ mầm lúa mì, nước tắm thảo dược dành cho trẻ em, thực phẩm công thức cho trẻ sơ sinh, viên thuốc con nhộng dùng cho dược phẩm, dầu khuynh diệp dùng cho mục đích dược phẩm, đồ uống chứa sữa và mạch nha dùng cho mục đích y tế, thực phẩm chức năng, thực phẩm bảo vệ sức khỏe [thực phẩm chức năng], thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng, chiết xuất tảo biển/rong biển cho thực phẩm, pho mát, dầu ô liu nguyên chất cho thực phẩm, sữa, sản phẩm sữa, sữa yến mạch, váng sữa; quảng cáo; thông tin thương mại; giới thiệu và trưng bày sản phẩm.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng