COPEC
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-55442
- Ngày nộp đơn
- 01/12/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0569803-000
- Ngày cấp bằng
- 11/09/2025
- Ngày hết hạn
- 01/12/2033
- Số công bố
- 74077
- Ngày công bố
- 25/06/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh dương, đỏ, đen.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình giọt chất lỏng.
Chủ đơn / Chủ bằng
Tầng 8, tòa nhà Sannam, số 78 phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Đại diện SHCN
Tầng 5, số 92-98 Nguyễn Văn Cừ, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Nhựa epoxy, dạng thô; nhựa tổng hợp, dạng thô; nhựa acrylic, dạng thô; nhựa polyme, chưa xử lý; nhựa dẫn điện, chưa xử lý; nhựa tragacan dùng cho mục đích công nghiệp.
Nhóm 16
Bao bì bằng giấy; bìa cát tông; bao bì bằng nhựa pp; bao bì bằng nhựa pe; túi ni lông; màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói.
Nhóm 17
Nhựa acrylic, bán thành phẩm; nhựa mủ [cao su]; nhựa gắn để trát kín; nhựa tổng hợp, bán thành phẩm; nhựa nhiệt dẻo gia cố bằng sợi tự nhiên [bán thành phẩm]; nhựa nhân tạo ở dạng ống dùng trong sản xuất.
Nhóm 20
Ghế; bàn; tủ đựng quần áo; kệ; giá; tất cả đều làm bằng nhựa.
Nhóm 21
Đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp; đồ chứa đựng dùng trong nhà bếp bằng nhựa; khay bằng nhựa; dụng cụ nấu ăn, không dùng điện; rổ/giỏ dùng cho mục đích gia dụng; hộp nhựa đựng thực phẩm.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng